翠 - thúy
翠微 thúy vi

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ quanh co không bằng phẳng ở bên núi. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Sa cân thảo lí trúc sơ y, Vãn hạ hương san đạp thúy vi" 紗巾草履竹疏衣, 晚下香山蹋翠微 (Hương san tị thử nhị tuyệt 香山避暑二絕).
2. Núi xanh (lam) nhạt. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Thiên gia san quách tĩnh triêu huy, Nhật nhật giang lâu tọa thúy vi" 千家山郭靜朝暉, 日日江樓坐翠微 (Thu hứng 秋興).

▸ Từng từ: 翠 微
翠翹 thúy kiều

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nhân vật chính trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du: » Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân «.

▸ Từng từ: 翠 翹
翠花 thúy hoa

thúy hoa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lộng của vua bằng lông chim phí thúy

▸ Từng từ: 翠 花
翡翠 phí thúy

phí thúy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chim phí thúy, chim chả

phỉ thúy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chim phí thúy, chim chả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim trả — Tên loại ngọc màu xanh biếc, cực đẹp.

▸ Từng từ: 翡 翠
覽翠 lãm thúy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem ngắm cây cỏ xanh tươi. Đoạn trường tân thanh có câu: » Có cây có đá sẵn sàng. Có hiên lãm thúy nét vàng chưa phai «.

▸ Từng từ: 覽 翠
倚翠偎紅 ỷ thúy ôi hồng

Từ điển trích dẫn

1. Kề dựa người đẹp. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Tình can liễu vưu vân thế vũ tâm, hối quá liễu thiết ngọc thâu hương đảm, san mạt liễu ỷ thúy ôi hồng thoại" 晴乾了尤雲殢雨心, 悔過了竊玉偷香膽, 刪抹了倚翠偎紅話 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tam chiết).

▸ Từng từ: 倚 翠 偎 紅