粉 - phấn
授粉 thụ phấn

thụ phấn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thụ phấn (sinh vật học)

▸ Từng từ:
牙粉 nha phấn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bột đánh răng.

▸ Từng từ:
白粉 bạch phấn

Từ điển trích dẫn

1. Phấn trắng, dùng trong hội họa hoặc bôi mặt trang điểm phụ nữ.
2. Vôi trát tường.
3. Chất độc ma túy luyện từ morphine, tức "hải lạc nhân" (tiếng Anh: heroin).

▸ Từng từ:
粉墨 phấn mặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bột thoa mặt và thứ mực riêng để vẽ mắt. Như Phấn đại .

▸ Từng từ:
粉父 phấn phụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ người cha của vị phò mã, tức cha chồng của công chúa.

▸ Từng từ:
粉碎 phấn toái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỡ nát — Nghiền nhỏ thành bột.

▸ Từng từ:
粉筆 phấn bút

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bút bằng phấn, tức viên phấn, cục phấn ( dùng để viết bảng ).

▸ Từng từ:
粉色 phấn sắc

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ dung nhan phụ nữ. Mượn chỉ người đẹp (mĩ nữ). ◇ Lí Bạch : "Phấn sắc diễm nhật thải, Vũ sam phất hoa chi" , (Hàm Đan nam đình quan kĩ ).
2. Màu trắng. ◇ Vương An Thạch : "Hán cung kiều ngạch bán đồ hoàng, Phấn sắc lăng hàn thấu bạc trang" , (Dữ Vi Chi Đồng phú mai hoa đắc hương tự ).
3. Màu hồng. § Thường dùng để hình dung sự việc liên quan về diễm tình.
4. Phấn sức, trang sức. ◇ Đường Thuận Chi : "Chu suy, vương đạo phế khuyết, Tề Lỗ liệt quốc học giáo do tại, bất quá phấn sắc nhuận sức ... nhi vị thường dĩ giáo chư đệ tử" , , , ... (Trùng tu kính huyền nho học kí ).

▸ Từng từ:
粉飾 phấn sức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thoa phấn vào mặt — Trang điểm — Làm đẹp ở bề ngoài.

▸ Từng từ:
粉香 phấn hương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bột thoa mặt và dầu thơm, hai vật dụng trang điểm của đàn bà con gái — Chỉ đàn bà con gái — Còn chỉ gái điếm.

▸ Từng từ:
粉黛 phấn đại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phấn để thoa mặt và chì để vẽ mắt, hai vật dụng trang điểm của phụ nữ — Chỉ đàn bà con gái. » Uốn cái lưỡi chỉ dày duyên phấn đại «. ( Tần cung nữ oán Bát công ).

▸ Từng từ:
脂粉 chi phấn

Từ điển trích dẫn

1. Phấn sáp. § Đồ trang điểm của đàn bà. § Cũng gọi là "yên phấn" .
2. Mượn chỉ đàn bà con gái. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Thẩm thẩm, nhĩ thị cá chi phấn đội lí đích anh hùng, liên na ta thúc đái đính quan đích nam tử dã bất năng quá nhĩ" , , (Đệ thập tam hồi) Thím ơi! Thím là bực anh hùng trong đám phấn son, ngay bọn con trai mũ cao áo dài cũng chẳng hơn được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáp tô môi và phấn thoa mặt, chỉ chung các đồ trang điểm của đàn bà — Cũng chỉ người đàn bà.

▸ Từng từ:
蛤粉 cáp phấn

Từ điển trích dẫn

1. Vỏ nghêu, vỏ sò tán vụn, dùng làm thuốc hoặc bột vẽ. § Còn gọi là "trân châu phấn" .

▸ Từng từ:
香粉 hương phấn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dầu thơm và phấn, chỉ đồ trang điểm của phụ nữ — Chỉ hạng gái điếm, buôn hương bán phấn — Thứ phấn thơm, để thoa người sau khi tắm gội.

▸ Từng từ:
粉骨碎身 phấn cốt toái thân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan xương nát mình, ý nói quên cả mạng sống để làm việc gì.

▸ Từng từ: