ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
療 - liệu
治療 trị liệu
Từ điển trích dẫn
1. Chữa bệnh, điều trị. § Dùng thủ thuật hoặc thuốc thang... chữa trị bệnh tật. ◇ Tiết Nhân Quý chinh Liêu sự lược 薛仁貴征遼事略: "Đế lệnh phù quy trướng, lệnh y quan trị liệu" 帝令扶歸帳, 令醫官治療.
2. ☆ Tương tự: "điều trị" 調治, "liệu dưỡng" 療養, "chẩn liệu" 診療, "chẩn trị" 診治, "y liệu" 醫療, "y trị" 醫治.
2. ☆ Tương tự: "điều trị" 調治, "liệu dưỡng" 療養, "chẩn liệu" 診療, "chẩn trị" 診治, "y liệu" 醫療, "y trị" 醫治.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chữa bệnh cho khỏi.
▸ Từng từ: 治 療