ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
敢 - cảm
不敢 bất cảm
Từ điển trích dẫn
1. Không dám (vì sợ hay thiếu khả năng). ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hựu bất cảm thập phân la Bảo Thoa" 又不敢十分囉寶釵 (Đệ tứ thập cửu hồi) Nhưng không dám quấy rầy Bảo Thoa.
2. Không dám (khiêm từ). ◇ Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: "Bất cảm! Bất cảm! Thỉnh tọa hiến trà" 不敢! 不敢! 請坐獻茶 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhất xích) Không dám! Không dám! Xin ngồi để hầu trà.
2. Không dám (khiêm từ). ◇ Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: "Bất cảm! Bất cảm! Thỉnh tọa hiến trà" 不敢! 不敢! 請坐獻茶 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhất xích) Không dám! Không dám! Xin ngồi để hầu trà.
▸ Từng từ: 不 敢
勇敢 dũng cảm
Từ điển phổ thông
dũng cảm, gan dạ, táo bạo
Từ điển trích dẫn
1. Có dũng khí, có đảm lượng. ◇ Sử Kí 史記: "Chí Tề, Tề nhân hoặc ngôn Nhiếp Chánh dũng cảm sĩ dã, tị cừu ẩn ư đồ giả chi gian" 至齊, 齊人或言聶政勇敢士也, 避仇隱於屠者之閒 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Đến nước Tề, có người nước Tề nói Nhiếp Chính là người có dũng khí, đang tránh kẻ thù, nên náu mình trong đám người làm nghề mổ thịt.
2. Chỉ người dũng cảm. ◇ Chu Thư 周書: "Thực nãi tán gia tài, suất mộ dũng cảm, thảo tặc" 植乃散家財, 率募勇敢, 討賊 (Hầu Thực truyện 侯植傳) Hầu Thực bèn đem hết gia tài, chiêu mộ dũng sĩ, đi đánh giặc.
2. Chỉ người dũng cảm. ◇ Chu Thư 周書: "Thực nãi tán gia tài, suất mộ dũng cảm, thảo tặc" 植乃散家財, 率募勇敢, 討賊 (Hầu Thực truyện 侯植傳) Hầu Thực bèn đem hết gia tài, chiêu mộ dũng sĩ, đi đánh giặc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, .
▸ Từng từ: 勇 敢
多敢 đa cảm
Từ điển trích dẫn
1. Đại khái, hầu như. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Túc hạ phóng tâm, thử thì đa cảm Tống Công Minh dĩ đô thủ bảo quyến tại san thượng liễu" 足下放心, 此時多敢宋公明已都取寶眷在山上了 (Đệ ngũ nhị hồi) Xin túc hạ yên tâm, vào giờ này hầu như Tống Công Minh đã đưa quý quyến lên núi cả rồi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đại khái. Tổng quát.
▸ Từng từ: 多 敢
敢死 cảm tử
Từ điển trích dẫn
1. Dũng cảm không sợ chết. ◇ Sử Kí 史記: "Ư thị Bình Nguyên Quân tòng chi, đắc cảm tử chi sĩ tam thiên nhân" 於是平原君從之, 得敢死之士三千人 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Nhân đó Bình Nguyên Quân nghe theo, thu phục được ba nghìn dũng sĩ cảm tử.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dám chết, không sợ chết.
▸ Từng từ: 敢 死