愁 - sầu
哀愁 ai sầu

ai sầu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

buồn rầu, âu sầu

▸ Từng từ:
多愁 đa sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hay buồn rầu. Cũng nói đa sầu đa cảm ( hay buồn rầu và xúc động bởi những chuyện nhỏ, không đáng ).

▸ Từng từ:
幽愁 u sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn khổ sâu kín, không bày tỏ ra được. Cung oán ngâm khúc : » Giết nhau bằng cái u sầu độc chưa «.

▸ Từng từ:
愁城 sầu thành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường sầu, chỉ nỗi buồn to lớn vững chắc như bức thành. Hát nói của Nguyên Công Trứ có câu: » Dục phá sầu thành tu dụng tửu « ( muốn đập vỡ bức tường sầu thì nên dùng rượu ).

▸ Từng từ:
愁夢 sầu mộng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấc mơ buồn — Buồn rầu mơ tưởng.

▸ Từng từ:
愁天 sầu thiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bầu trời buồn bã — Chỉ nỗi buồn rộng lớn như cả bầu trời.

▸ Từng từ:
愁思 sầu tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ý tưởng, ý nghĩ buồn rầu. Lòng buồn — Đọc là Sầu tư, có nghĩa là buồn rầu nghĩ ngợi.

▸ Từng từ:
愁怨 sầu oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn giận.

▸ Từng từ:
愁恨 sầu hận

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn giận.

▸ Từng từ:
愁悲 sầu bi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu » Khi hỉ nộ khi ái ố lúc sầu bi, chứa chi lắm một bầu nhân dục «.

▸ Từng từ:
愁悶 sầu muộn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn phiền.

▸ Từng từ:
愁悽 sầu thê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sầu thảm .

▸ Từng từ:
愁情 sầu tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng buồn, mối buồn — Mối buồn vì sự yêu đương trai gái.

▸ Từng từ:
愁惱 sầu não

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi «.

▸ Từng từ:
愁感 sầu cảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều buồn rầu thấy được trong lòng. Thấy buồn — Mối buồn rầu.

▸ Từng từ:
愁慘 sầu thảm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu lạnh lẽo. Đoạn trường tân thanh có câu: » Chàng rằng phổ ấy tay nào, xưa sao sầu thảm nay sao vui vầy «.

▸ Từng từ:
愁懷 sầu hoài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng buồn rầu.

▸ Từng từ:
愁海 sầu hải

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biển buồn, chỉ nỗi buồn rộng lớn mênh mông như biển.

▸ Từng từ:
愁淚 sầu lệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mắt buồn rầu.

▸ Từng từ:
愁畫 sầu họa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tranh buồn — Chỉ cảnh trời buồn, giống như một bức tranh buồn.

▸ Từng từ:
愁眉 sầu mi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gặp mày buồn. Chỉ nét mặt buồn rầu.

▸ Từng từ:
愁絲 sầu ty

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tơ buồn. Chỉ lòng buồn rầu, rối loạn. Td: Sầu ty vạn lũ ( tơ sầu vạn sợi ).

▸ Từng từ:
愁緒 sầu tự

sầu tự

phồn thể

Từ điển phổ thông

sầu muộn, u sầu, buồn rầu

▸ Từng từ:
愁緖 sầu tự

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu mối nỗi buồn, .

▸ Từng từ:
愁绪 sầu tự

sầu tự

giản thể

Từ điển phổ thông

sầu muộn, u sầu, buồn rầu

▸ Từng từ:
愁腸 sầu trường

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc ruột buồn, chỉ lòng buồn. » Khúc Sầu trường bối rối đường tơ « ( Cung oán ).

▸ Từng từ:
愁苦 sầu khổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu đau đớn.

▸ Từng từ:
愁訴 sầu tố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lên nỗi buồn của mình.

▸ Từng từ:
愁詩 sầu thi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài thơ buồn.

▸ Từng từ:
愁辛 sầu tân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu cay đắng. Buồn khổ.

▸ Từng từ:
愁雲 sầu vân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áng mây buồn.

▸ Từng từ:
愁霖 sầu lâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa buồn, mưa dầm.

▸ Từng từ:
愁露 sầu lộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giọt sương buồn. Chỉ giọt nước mắt.

▸ Từng từ:
愁音 sầu âm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đàn, tiếng hát, giọng nói buồn rầu.

▸ Từng từ:
愁顏 sầu nhan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mặt buồn rầu. Như Sầu mi .

▸ Từng từ:
慘愁 thảm sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn khổ.

▸ Từng từ:
憂愁 ưu sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lắng buồn rầu.

▸ Từng từ:
掃愁 tảo sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm hết nỗi buồn.

▸ Từng từ:
春愁 xuân sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nỗi buồn mùa xuân. Chỉ nỗi buồn về tình yêu trai gái. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Xuân sầu mang mang tắc thiên địa « ( buồn xuân mênh mông lắp đất trời ).

▸ Từng từ:
消愁 tiêu sầu

Từ điển trích dẫn

1. Làm tiêu tan hết lo buồn, sầu hận. ◎ Như: "tá tửu tiêu sầu" . ◇ Lí Bạch : "Trừu đao đoạn thủy thủy cánh lưu, Cử bôi tiêu sầu sầu cánh sầu" , (Tuyên Châu tạ thiểu lâu tiễn biệt giáo thư thúc vân ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm tan nỗi buồn. Tự tình khúc: » Nghêu ngao đồng tử tiêu sầu năm ba «.

▸ Từng từ:
牢愁 lao sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn rầu.

▸ Từng từ:
發愁 phát sầu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nảy sinh lòng buồn rầu.

▸ Từng từ:
窮愁 cùng sầu

Từ điển trích dẫn

1. Cùng khốn buồn khổ. ◇ Lạc Tân Vương : "Đương ca ưng phá thế, Ai mệnh phản cùng sầu" , (Thu nhật tống biệt ) Đương ca hát lại muốn tuôn nước mắt, Thương xót cho vận mệnh rồi đổi thành ưu sầu.

▸ Từng từ:
愁眉苦脸 sầu my khổ kiểm

Từ điển phổ thông

buồn bã, âu sầu

▸ Từng từ:
愁眉苦臉 sầu my khổ kiểm

Từ điển phổ thông

buồn bã, âu sầu

▸ Từng từ: