ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
悄 - thiểu, tiễu
悄悄 tiễu tiễu
Từ điển trích dẫn
1. Vẻ đau buồn. ◇ Quyền Đức Dư 權德輿: "Nhàn khán song yến lệ phi phi, Tĩnh đối không sàng hồn tiễu tiễu" 閒看雙燕淚霏霏, 靜對空床魂悄悄 (Bạc mệnh thiên 薄命篇).
2. Lặng lẽ, yên tĩnh. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Canh thâm nhân tiễu tiễu, Thần hội vũ mông mông" 更深人悄悄, 晨會雨濛濛 (Oanh Oanh truyện 鶯鶯傳).
3. Rất khẽ, tiếng động rất nhỏ nhẹ. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Tiễu tiễu thâm dạ ngữ, Du du hàn nguyệt huy" 悄悄深夜語, 悠悠寒月輝 (Lạc diệp tống Trần Vũ 落葉送陳羽).
4. Lạnh lẽo. ◇ Nãi Hiền 迺賢: "Tam nguyệt kinh thành hàn tiễu tiễu, Yến tử sơ lai khiếp thanh hiểu" 三月京城寒悄悄, 燕子初來怯清曉 (Kinh thành yến 京城燕).
2. Lặng lẽ, yên tĩnh. ◇ Nguyên Chẩn 元稹: "Canh thâm nhân tiễu tiễu, Thần hội vũ mông mông" 更深人悄悄, 晨會雨濛濛 (Oanh Oanh truyện 鶯鶯傳).
3. Rất khẽ, tiếng động rất nhỏ nhẹ. ◇ Hàn Dũ 韓愈: "Tiễu tiễu thâm dạ ngữ, Du du hàn nguyệt huy" 悄悄深夜語, 悠悠寒月輝 (Lạc diệp tống Trần Vũ 落葉送陳羽).
4. Lạnh lẽo. ◇ Nãi Hiền 迺賢: "Tam nguyệt kinh thành hàn tiễu tiễu, Yến tử sơ lai khiếp thanh hiểu" 三月京城寒悄悄, 燕子初來怯清曉 (Kinh thành yến 京城燕).
▸ Từng từ: 悄 悄
悄然 tiễu nhiên
Từ điển trích dẫn
1. Vẻ đau buồn, ưu sầu. ◇ Bạch Cư Dị 白居易: "Tịch điện hùynh phi tứ tiễu nhiên, Cô đăng thiêu tận vị thành miên" 夕殿螢飛思悄然, 孤燈挑盡未成眠 (Trường hận ca 長恨歌) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác, Khêu hết bấc ngọn đèn cô đơn, vẫn không thành giấc ngủ. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu. Ngọn đèn khêu đã cạn dầu, Khó thay! giấc ngủ dễ hầu ngủ xong!
2. Lặng lẽ, không có tiếng động. ◇ Trương Thọ Khanh 張壽卿: "Đáo giá nhất canh vô sự, nhị canh tiễu nhiên, đáo tam canh tiền hậu, khởi liễu nhất trận quái phong" 到這一更無事, 二更悄然, 到三更前後, 起了一陣怪風 (Hồng lê hoa 紅梨花, Đệ tam chiệp).
3. Như cũ, như xưa. ◇ Bì Nhật Hưu 皮日休: "Hưng thế hốt hĩ tân, San xuyên tiễu nhiên cựu" 興替忽矣新, 山川悄然舊 (Lỗ Vọng độc "Tương Dương kì cựu truyện 魯望讀"襄陽耆舊傳", Kiến tặng ngũ bách ngôn thứ vận 見贈五百言次韻).
2. Lặng lẽ, không có tiếng động. ◇ Trương Thọ Khanh 張壽卿: "Đáo giá nhất canh vô sự, nhị canh tiễu nhiên, đáo tam canh tiền hậu, khởi liễu nhất trận quái phong" 到這一更無事, 二更悄然, 到三更前後, 起了一陣怪風 (Hồng lê hoa 紅梨花, Đệ tam chiệp).
3. Như cũ, như xưa. ◇ Bì Nhật Hưu 皮日休: "Hưng thế hốt hĩ tân, San xuyên tiễu nhiên cựu" 興替忽矣新, 山川悄然舊 (Lỗ Vọng độc "Tương Dương kì cựu truyện 魯望讀"襄陽耆舊傳", Kiến tặng ngũ bách ngôn thứ vận 見贈五百言次韻).
▸ Từng từ: 悄 然