幹 - can, cán, hàn
主幹 chủ cán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cốt yếu — Ngày nay còn chỉ người đứng ra lo việc gì.

▸ Từng từ: 主 幹
公幹 công cán

Từ điển trích dẫn

1. Công chánh cán luyện.
2. Công vụ, công sự, việc công. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Na thì tha tòng Bắc Kinh đáo liễu Thượng Hải, bất tri đạo hữu thập ma công cán" 那時他從北京到了上海, 不知道有什麼公幹 (Sáng tạo thập niên tục thiên, 創造十年續篇, Lục 六) Lần đó ông ấy từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, không biết có công vụ gì.
3. Làm việc công. ◇ Bạch Phác 白樸: "Như kim sai tha xuất khứ công cán, vạn vô nhất thất" 如今差他出去公幹, 萬無一失 (Tường đầu mã thượng 墻頭馬上, Đệ nhất chiệp) Như nay phái ông ta đi làm công vụ, thì hoàn toàn không ngại gì sai lạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc chung cho xã hội quốc gia.

▸ Từng từ: 公 幹
勤幹 cần cán

Từ điển trích dẫn

1. Chăm chỉ và làm việc giỏi. ◇ Trần Thư 陳書: "Dạ tắc tảo khởi, hất mộ bất hưu, quân trung mạc bất phục kì cần cán" 夜則早起, 迄暮不休, 軍中莫不服其勤幹 (Trình Văn Quý truyện 程文季傳) (Trình Văn Quý) đêm thì dậy sớm, đến chiều tối không nghỉ, trong quân không ai mà không cảm phục ông là người chăm chỉ giỏi giang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Siêng năng và giỏi làm việc.

▸ Từng từ: 勤 幹
幹事 cán sự

cán sự

phồn thể

Từ điển phổ thông

cán sự, thư ký hành chính

Từ điển trích dẫn

1. Nhân viên phụ trách một công việc chuyên môn nào đó. ◎ Như: "thôn lí cán sự" 村里幹事.
2. Có năng lực làm việc, làm được việc. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Bất yếu giá đẳng nhi nữ tượng, điên đảo nhẫm địa, bất thị cán sự đích nhân liễu" 不要這等兒女像, 顛倒恁地, 不是幹事的人了 (Đệ nhị thập bát hồi) Chẳng cần bày trò đàn bà con gái, hạng người uốn éo vòi vĩnh thì không phải là người làm được việc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc — Viên chức làm việc ở cấp dưới.

▸ Từng từ: 幹 事
幹員 cán viên

Từ điển trích dẫn

1. Viên quan làm việc có tài năng.

▸ Từng từ: 幹 員
幹局 cán cục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tài ba và độ lượng.

▸ Từng từ: 幹 局
幹才 cán tài

Từ điển trích dẫn

1. Tài năng. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Na Thương Công Phụ sanh tính cương trực, pha hữu cán tài, tố sự khảng khái, hựu nhiệt tâm, hựu hòa khí" 那商功父生性剛直, 頗有幹才, 做事慷慨. 又熱心, 又和氣 (Quyển nhị thập).
2. Người có tài, biết việc. ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Lưu Kiện Quần thị nhất vị cán tài, nhượng tha tố thính trưởng hảo liễu" 劉健群是一位幹才, 讓他做廳長好了 (Hồng ba khúc 洪波曲, Đệ nhị chương tứ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giỏi giang. Ta cũng nói là Tài cán.

▸ Từng từ: 幹 才
幹活 cán hoạt

Từ điển trích dẫn

1. Làm việc, lao động. ◎ Như: "yếu hữu phạn cật, tựu đắc nỗ lực cán hoạt" 要有飯吃, 就得努力幹活.

▸ Từng từ: 幹 活
幹練 cán luyện

Từ điển trích dẫn

1. Giỏi việc, có tài năng và kinh nghiệm. ◎ Như: "tha đích xác thị nhất cá tinh minh cán luyện đích nhân tài" 他的確是一個精明幹練的人才.
2. ☆ Tương tự: "năng cán" 能幹, "lão luyện" 老練, "tinh cán" 精幹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giỏi việc, quen việc, thuần thục.

▸ Từng từ: 幹 練
幹路 cán lộ

Từ điển trích dẫn

1. Đường cái, đường chính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường cái, đường lớn. Còn gọi là Cán tuyến 線.

▸ Từng từ: 幹 路
幹辦 cán biện

Từ điển trích dẫn

1. Có năng lực làm việc, cán luyện.
2. Nô bộc chuyên làm việc thu mua. ◇ Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 京本通俗小說: "Thiệu Vương giáo cán biện khứ phân phó lâm an phủ, tức thì sai nhất cá tập bộ sứ thần" 邵王教幹辦去分付臨安府, 即時差一個緝捕使臣 (Niễn ngọc Quan Âm 碾玉觀音).
3. Biện lí, xử lí. ◇ Bành Thừa 彭乘: "Nhất nhật, Trần vị tư viết: Trạch trung dục hội nhất nhị nữ khách, hà nhân khả sử cán biện?" 一日, 陳謂胥曰: 宅中欲會一二女客, 何人可使幹辦? (Tục mặc khách huy tê 續墨客揮犀, Tư lại khôi kiệt giảo quái 胥吏魁桀狡獪).
4. Tên chức quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm việc siêng năng, giỏi giang.

▸ Từng từ: 幹 辦
幹部 cán bộ

cán bộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cán bộ, viên chức

Từ điển trích dẫn

1. Phần tử trung kiên của một chính đảng hoặc một đoàn thể.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên chức làm việc ở cấp dưới.

▸ Từng từ: 幹 部
廉幹 liêm cán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trong sạch và làm việc giỏi.

▸ Từng từ: 廉 幹
才幹 tài cán

tài cán

phồn thể

Từ điển phổ thông

tài năng, làm được việc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự giỏi giang, làm nổi việc.

▸ Từng từ: 才 幹
枝幹 chi cán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành ây và thân cây. chỉ cái chính và cái phụ.

▸ Từng từ: 枝 幹
能幹 năng cán

Từ điển trích dẫn

1. Tài cán, tài năng. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "(Mạnh) Thường an nhân hoằng nghĩa, đam lạc đạo đức, thanh hành xuất tục, năng cán tuyệt quần" 嘗安仁弘義, 耽樂道德, 清行出俗, 能幹絕群 (Tuần lại truyện 循吏傳, Mạnh Thường 孟嘗).
2. Có tài, giỏi giang. ◇ Âu Dương Tu 歐陽修: "Đại Châu chư trại chủ giam áp tam thập dư viên, nội vô tam tứ nhân năng cán nhi hiểu sự giả" 代州諸寨主監押三十餘員, 內無三四人能幹而曉事者 (Luận tây bắc sự nghi trát tử 論西北事宜札子).

▸ Từng từ: 能 幹
貴幹 quý cán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc làm của ngài ( tiếng tôn xưng ).

▸ Từng từ: 貴 幹
軀幹 khu cán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân mình ( tức không kể đầu và tứ chi ).

▸ Từng từ: 軀 幹
闌幹 lan can

lan can

phồn thể

Từ điển phổ thông

lan can, rào chắn, thành chắn

▸ Từng từ: 闌 幹
巴爾幹 ba nhĩ can

Từ điển trích dẫn

1. Bán đảo ở đông nam Âu Châu (tiếng Pháp: Balkans).

▸ Từng từ: 巴 爾 幹
精明幹練 tinh minh cán luyện

Từ điển trích dẫn

1. Thông minh, mẫn tiệp, tài cán, luyện đạt.

▸ Từng từ: 精 明 幹 練