壺 - hồ
便壺 tiện hồ

tiện hồ

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái bô để đi tiểu tiện đặt ở đầu giường

▸ Từng từ: 便 壺
壺蘆 hồ lô

Từ điển trích dẫn

1. Cây bầu (lat. Lagenaria siceraria). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Lão quân chỉ bích thượng quải nhất cá đại hồ lô, thuyết đạo: Nhĩ nhược mãi tửu khiết thì, chỉ xuất thảo trường đầu đông đại lộ khứ nhị tam lí tiện hữu thị tỉnh" 老軍指壁上掛一個大葫蘆, 說道: 你若買酒喫時, 只出草場投東大路去二三里便有市井 (Đệ thập hồi) Người lính già chỉ lên tường có treo một quả hồ lô to, nói: Khi nào anh muốn mua rượu, cứ ra khỏi nhà thảo liệu (nhà trữ rơm cỏ) theo đường lớn phía đông đi hai ba dặm sẽ có chợ bán.
2. § Còn gọi là: "biển bồ" 扁蒲, "bào qua" 匏瓜, "bồ lô" 蒲蘆, "bồ qua" 蒲瓜, "hồ lô" 壺蘆, "hồ lô" 胡盧, "hồ lô nhi" 葫蘆兒, "hồ qua" 瓠瓜.

▸ Từng từ: 壺 蘆
持壺 trì hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ bình rượu, bưng bình rượu, chỉ việc hầu rượu, hầu tiệc. Đoạn trường tân thanh : » Bắt nàng đức chực trì hồ hai nơi «.

▸ Từng từ: 持 壺
漏壺 lậu hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bình đựng nước, có khắc các mực nước, dưới có lỗ cho nước nhỏ giọt, xem mực nước còn lại trên bình mà biết giờ khắc.

▸ Từng từ: 漏 壺
茶壺 trà hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bình đựng nước trà. Ấm trà.

▸ Từng từ: 茶 壺
蓬壺 bồng hồ

Từ điển trích dẫn

1. Tức "Bồng Lai" 蓬萊. Theo truyền thuyết xưa là núi ngoài biển chỗ tiên ở. ◇ Vương Gia 王嘉: "Tam Hồ tắc hải trung tam san dã. Nhất viết Phương Hồ, tắc Phương Trượng dã; nhị viết Bồng Hồ, tắc Bồng Lai dã; tam viết Doanh Hồ, tắc Doanh Châu dã. Hình như hồ khí" 三壺則海中三山也. 一曰方壺, 則方丈也; 二曰蓬壺, 則蓬萊也; 三曰瀛壺, 則瀛洲 也. 形如壺器 (Thập di kí 拾遺記, Cao Tân 高辛).

▸ Từng từ: 蓬 壺
冰壺事錄 băng hồ sự lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn sách của Nguyễn Trãi đời Lê, nói về Trần Nguyên Đán ( Ông ngoại của tác giả ). Xem tiểu truyện của tác giả ở vần Trãi.

▸ Từng từ: 冰 壺 事 錄
冰壺玉壑集 băng hồ ngọc hác tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ bằng chữ hán của Trần Nguyên Đán đời Trần. Xem tiểu truyện của tác giả ở vần Đán.

▸ Từng từ: 冰 壺 玉 壑 集