卦 - quái
八卦 bát quái

bát quái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bát quái

Từ điển trích dẫn

1. Tám quẻ trong Kinh Dịch: Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tám quẻ bói trong kinh Dịch của Trung Hoa, gồm các quẻ Càn, Khảm, Cấn, Chấn, Tốn, Li, Khôn, Đoài.

▸ Từng từ:
占卦 chiêm quái

Từ điển trích dẫn

1. Xem quẻ. § Dùng "quái tượng" suy đoán cát hung họa phúc. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Ngoại đầu hữu cá Mao Bán Tiên, thị nam phương nhân, quái khởi đích ngận linh, bất như thỉnh tha lai chiêm quái chiêm quái" , , , (Đệ 102 hồi) Ngoài kia có ông Mao Bán Tiên là người phương Nam, bốc quẻ rất linh ứng, chi bằng mời ông ta đến bói xem một quẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi quẻ bói mà đoán việc.

▸ Từng từ:
卦筮 quái phệ

Từ điển trích dẫn

1. Gieo quẻ để bói toán. ☆ Tương tự: "bốc phệ" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo quẻ để bói toán.

▸ Từng từ:
变卦 biến quái

biến quái

giản thể

Từ điển phổ thông

giở quẻ, đổi giọng, tráo trở

▸ Từng từ:
問卦 vấn quái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỏi quẻ, tức gieo quẻ xem bói.

▸ Từng từ:
擲卦 trịch quái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo quẻ mà bói.

▸ Từng từ:
變卦 biến quái

biến quái

phồn thể

Từ điển phổ thông

giở quẻ, đổi giọng, tráo trở

▸ Từng từ:
八卦拳 bát quái quyền

Từ điển trích dẫn

1. Một môn quyền thuật, sáng lập từ thời nhà Thanh "Càn Long" , có thể tấn công và đỡ tám mặt. § Còn gọi là "bát quái chưởng" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một môn võ tay không, có thể tấn công và đỡ tám mặt.

▸ Từng từ: