髦 - mao
弁髦 biện mao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ vật vô dụng.

▸ Từng từ:
时髦 thì mao

thì mao

giản thể

Từ điển phổ thông

mốt, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng

thời mao

giản thể

Từ điển phổ thông

mốt, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng

▸ Từng từ:
時髦 thì mao

thì mao

phồn thể

Từ điển phổ thông

mốt, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng

Từ điển trích dẫn

1. Bậc tài giỏi một thời. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì : "Kiến thị Lão Quảng Văn đái liễu hứa đa thì mao đáo gia, thậm vi hỉ hoan" , (Quyển nhất thất).
2. Đúng kiểu hợp thời, thời thượng. § Phiên âm tiếng Anh "smart". ◎ Như: "tha đích y phục phi thường thì mao" .

thời mao

phồn thể

Từ điển phổ thông

mốt, đang thịnh hành, đang được ưa chuộng

▸ Từng từ: