跑 - bào
奔跑 bôn bào

bôn bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chạy đi, phóng đi

▸ Từng từ: 奔 跑
跑步 bào bộ

Từ điển trích dẫn

1. Chạy, chạy bộ. ◎ Như: "tha mỗi thiên tảo thượng bát điểm, nhất định hội tại công viên bào bộ" 他每天早上八點, 一定會在公園跑步.

▸ Từng từ: 跑 步