ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
片 - phiến
冰片 băng phiến
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
băng phiến
Từ điển trích dẫn
1. Tên một thứ dược phẩm có mùi thơm hắc, làm bằng nhựa cây "long não hương" 龍腦香. § Còn gọi là "long não" 龍腦, "bà la hương" 婆羅香, "mai phiến" 梅片, "thụy não" 瑞腦.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ dược phẩm có mùi thơm hắc, làm bằng nhựa cây Long não hương. Còn gọi là Long não.
▸ Từng từ: 冰 片
片善 phiến thiện
片時 phiến thời
片長 phiến trường
片面 phiến diện
阿片 a phiến
Từ điển phổ thông
thuốc phiện, ma túy
Từ điển trích dẫn
1. Nha phiến, thuốc phiện. § Dịch âm tiếng Anh: opium.
2. ☆ Tương tự: "phúc thọ cao" 福壽膏, "thổ cao" 土膏, "a phù dung" 阿芙蓉, "nha phiến" 鴉片, "nhã phiến" 雅片.
2. ☆ Tương tự: "phúc thọ cao" 福壽膏, "thổ cao" 土膏, "a phù dung" 阿芙蓉, "nha phiến" 鴉片, "nhã phiến" 雅片.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thuốc phiện ( opium ), một của chất ma túy, nhựa của cây Thẩu. Cũng gọi là Nha phiến.
▸ Từng từ: 阿 片