怒 - nộ
使怒 sử nộ

sử nộ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chọc tức, làm bực mình

▸ Từng từ: 使 怒
吼怒 hống nộ

Từ điển trích dẫn

1. Gầm thét giận dữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gầm thét giận giữ.

▸ Từng từ: 吼 怒
大怒 đại nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận lắm.

▸ Từng từ: 大 怒
怒吼 nộ hống

nộ hống

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng gầm, tiếng sủa, tiếng rống

▸ Từng từ: 怒 吼
怒怨 nộ oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét.

▸ Từng từ: 怒 怨
怒氣 nộ khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi giận bốc lên.

▸ Từng từ: 怒 氣
怒濤 nộ đào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng lớn, sóng dữ.

▸ Từng từ: 怒 濤
怒目 nộ mục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trợn mắt tức giận.

▸ Từng từ: 怒 目
怒色 nộ sắc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ mạt giận dữ.

▸ Từng từ: 怒 色
愤怒 phẫn nộ

phẫn nộ

giản thể

Từ điển phổ thông

phẫn nộ, nổi giận, nổi cáu

▸ Từng từ: 愤 怒
愾怒 khái nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức giận. Cũng nói Khái phẫn.

▸ Từng từ: 愾 怒
憤怒 phẫn nộ

phẫn nộ

phồn thể

Từ điển phổ thông

phẫn nộ, nổi giận, nổi cáu

Từ điển trích dẫn

1. Nổi giận, phát nộ. ◇ Tư trị thông giám 資治通鑑: "Quân sĩ giai phẫn nộ, đại hô viết: Đô chiêu thảo sử hà bất dụng binh, lệnh sĩ tuất đồ tử?" 軍士皆憤怒, 大呼曰: 都招討使何不用兵, 令士卒徒死? (Hậu Tấn Tề Vương Khai Vận nhị niên 後晉齊王開運二年).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi giận. Giận dữ.

▸ Từng từ: 憤 怒
暴怒 bạo nộ

bạo nộ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cơn thịnh nộ, sự giận giữ

▸ Từng từ: 暴 怒
發怒 phát nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi giận.

▸ Từng từ: 發 怒
盛怒 thịnh nộ

thịnh nộ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thịnh nộ, nổi giận, nổi cáu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ lắm.

▸ Từng từ: 盛 怒
觸怒 xúc nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạm tới cái giận của người khác, ý nói làm cho người khác giận.

▸ Từng từ: 觸 怒
躁怒 táo nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nóng nảy giận dữ.

▸ Từng từ: 躁 怒
震怒 chấn nộ

Từ điển trích dẫn

1. Giận dữ. § Cũng như "đại nộ" 大怒, "thịnh nộ" 盛怒.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi giận dữ dội.

▸ Từng từ: 震 怒
鬰怒 uất nộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức giận không nói ra được.

▸ Từng từ: 鬰 怒
勃然大怒 bột nhiên đại nộ

Từ điển trích dẫn

1. Bừng bừng giận dữ. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Vân Trường bột nhiên đại nộ viết: "Ngô hổ nữ an khẳng giá khuyển tử hồ! Bất khán nhữ đệ chi diện, lập trảm nhữ thủ! Tái hưu đa ngôn!" Toại hoán tả hữu trục xuất" 雲長勃然大怒曰: "吾虎女安肯嫁犬子乎! 不看汝弟之面, 立斬汝首! 再休多言!" 遂喚左右逐出 (Đệ thất thập tam hồi) Vân Trường nổi giận mắng rằng: "Con gái ta, ví như loài hổ, lại thèm gả cho con loài chó à! Nếu ta không nể mặt em ngươi, thì chém đầu ngươi rồi! Thôi chớ có nhiều lời!" Nói đoạn, sai tả hữu đuổi (Cẩn) ra.

▸ Từng từ: 勃 然 大 怒
心花怒放 tâm hoa nộ phóng

Từ điển trích dẫn

1. Tỉ dụ cực kì vui mừng, sung sướng. ◇ Nghiệt hải hoa 孽海花: "Văn Thanh giá nhất hỉ, trực hỉ đắc tâm hoa nộ phóng, ý nhị hoành phi, cảm kích phu nhân đáo thập nhị phần" 雯青這一喜, 直喜得心花怒放, 意蕊橫飛, 感激夫人到十二分 (Đệ cửu hồi).
2. Hình dung văn tứ tuôn trào. ◇ Đào Tằng Hựu 陶曾佑: "Cố tâm hoa nộ phóng, tủy hải nan khô, nhi kiệt cấu hồng thiên, đại suất siêu quần xuất loại" 故心花怒放, 髓海難枯, 而傑構鴻篇, 大率超群出類 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).

▸ Từng từ: 心 花 怒 放