幫 - bang
幫会 bang hội

bang hội

giản thể

Từ điển phổ thông

bang hội, tổ chức

Từ điển phổ thông

hội bí mật, tổ chức bí mật

▸ Từng từ: 幫 会
幫佐 bang tá

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ công việc — Người giữ chức vụ phụ tá.

▸ Từng từ: 幫 佐
幫兇 bang hung

bang hung

phồn thể

Từ điển phổ thông

kẻ tòng phạm, kẻ đồng lõa

▸ Từng từ: 幫 兇
幫凶 bang hung

bang hung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kẻ tòng phạm, kẻ đồng lõa

▸ Từng từ: 幫 凶
幫助 bang trợ

bang trợ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trợ giúp, giúp đỡ, tương trợ

Từ điển trích dẫn

1. Giúp đỡ. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Ngân tiền đáo thủ, hựu tối hỉ bang trợ cùng nhân" 銀錢到手, 又最喜幫助窮人 (Đệ thập nhị hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ.

▸ Từng từ: 幫 助
幫忙 bang mang

Từ điển trích dẫn

1. Giúp đỡ người khác làm việc. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Bảo Ngọc mỗi nhật tiện tại Tích Xuân giá lí bang mang" 寶玉每日便在惜春這裡幫忙 (Đệ tứ ngũ hồi).
2. Giúp đỡ người khác giải quyết khó khăn. ◇ Tào Ngu 曹禺: "Chỉ yếu nhĩ bất hiềm địa vị tiểu, giá kiện sự ngã tổng khả dĩ bang mang" (Nhật xuất 日出, Đệ nhị mạc) 只要你不嫌地位小, 這件事我總可以幫忙.

▸ Từng từ: 幫 忙
幫手 bang thủ

Từ điển trích dẫn

1. Người phụ giúp, trợ thủ. ◇ Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志: "Đái kí hữu bang thủ, tất nhiên hợp binh tác chiến" 戴 既有幫手, 必然合兵索戰 (Đệ thất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người phụ giúp công việc.

▸ Từng từ: 幫 手
幫會 bang hội

bang hội

phồn thể

Từ điển phổ thông

bang hội, tổ chức

Từ điển phổ thông

hội bí mật, tổ chức bí mật

▸ Từng từ: 幫 會
幫派 bang phái

bang phái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bè phái, bè cánh

▸ Từng từ: 幫 派
幫護 bang hộ

Từ điển trích dẫn

1. Giúp đỡ, che chở. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Lỗ Đạt giá nhân, nguyên thị ngã phụ thân lão Kinh lược xứ quân quan, vi nhân yêm giá lí vô nhân bang hộ, bát tha lai tố cá đề hạt" 魯達這人, 原是我父親老經略處軍官, 為因俺這裏無人幫護, 撥他來做個提轄 (Đệ tam hồi) Lỗ Đạt người này là quân quan bên nha Kinh lược phụ thân tôi, vì chỗ bên tôi không có người giúp đỡ, nên chuyển hắn sang đây làm đề hạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giúp đỡ, che chở.

▸ Từng từ: 幫 護
幫辦 bang biện

Từ điển trích dẫn

1. Giúp đỡ người giữ trách nhiệm chính (chủ quản) lo liệu công việc.
2. Chỉ người giúp việc, người phụ tá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giúp việc, người phụ tá.

▸ Từng từ: 幫 辦
幫長 bang trưởng

Từ điển trích dẫn

1. Người đứng đầu một "bang" 幫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người Trung Hoa cư ngụ tại nước ngoài, tổ chức thành từng Bang, mỗi Bang quy tụ những người cùng tỉnh, ngời đứng đầu một Bang như vậy gọi là Bang trưởng.

▸ Từng từ: 幫 長
幫閒 bang nhàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ ăn bám, sống nhờ.

▸ Từng từ: 幫 閒