寢 - tẩm
內寢 nội tẩm

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ nghỉ ngơi thường ngày. ◇ Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: "Khang Tử trú cư nội tẩm, Khổng Tử vấn kì sở tật" 康子晝居內寢, 孔子問其所疾 (Khúc lễ Tử Cống vấn 曲禮子貢問) Khang Tử ban ngày ở chỗ nghỉ ngơi, Khổng Tử hỏi ông có bệnh gì.
2. Phòng ngủ của phụ nữ. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Hựu kì hậu vi nội tẩm, chu liêm tú mạc, lan xạ hương sung dật phún nhân" 又其後為內寢, 朱簾繡幕, 蘭麝香充溢噴人 (Kim hòa thượng 金和尚) Ở phía sau lại có phòng ngủ, rèm đỏ màn thêu xông lan xạ thơm phức.
3. Chỗ ở của vợ cả.
4. Phiếm chỉ nội thất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phòng ngủ trong nhà.

▸ Từng từ: 內 寢
園寢 viên tẩm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà xây tại phần mộ của vua chúa để làm nơi cúng tế.

▸ Từng từ: 園 寢
宴寢 yến tẩm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nghỉ ngơi. Phòng ngủ.

▸ Từng từ: 宴 寢
晝寢 trú tẩm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngủ ngày.

▸ Từng từ: 晝 寢
燕寢 yến tẩm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nghỉ ngơi. Phòng ngủ.

▸ Từng từ: 燕 寢
甘寢 cam tẩm

Từ điển trích dẫn

1. Ngủ say, ngủ ngon. § Cũng nói là "cam thụy" 甘睡. ◇ Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Hồ kí tận, thủy giải y cam tẩm" 壺既盡, 始解衣甘寢 (Tần Sinh 秦生) Uống cạn bầu rồi mới cởi áo ngủ say.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngủ say, ngủ ngon. Cũng nói là Cam thụy 睡.

▸ Từng từ: 甘 寢
陵寢 lăng tẩm

lăng tẩm

phồn thể

Từ điển phổ thông

lăng tẩm, mồ mả của vua

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mồ mả của vua chúa.

▸ Từng từ: 陵 寢
車寢室 xa tẩm thất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ ngủ trên xe.

▸ Từng từ: 車 寢 室
廢寢忘餐 phế tẩm vong xan

Từ điển trích dẫn

1. Quên ăn mất ngủ. Ý nói hết sức chuyên tâm, bận trí vào một việc gì. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Bất tư lương trà phạn, phạ đãi động đạn, hiểu dạ tương giai kì phán, phế tẩm vong xan" 不思量茶飯, 怕待動彈, 曉夜將佳期盼, 廢寢忘餐 (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không buồn nghĩ tới ăn uống, sợ chẳng cử động, đêm ngày mong đợi gặp người đẹp, bỏ ngủ quên ăn. § Nhượng Tống dịch thơ: Ngồi lên nằm xuống lao đao, Nước không muốn uống, cơm nào tưởng ăn, Tin lành ngóng đợi đêm ngày, Quên ăn mất ngủ, những ngây vì tình.
2. ☆ Tương tự: "tiêu y cán thực" 宵衣旰食, "chuyên tâm trí chí" 專心致志, "tư tư bất quyện" 孜孜不倦, "dạ dĩ kế nhật" 夜以繼日.
3. ★ Tương phản: "bão thực chung nhật" 飽食終日.

▸ Từng từ: 廢 寢 忘 餐