黜 - truất
屏黜 bính truất

Từ điển trích dẫn

1. Đuổi bỏ đi, không dùng nữa, bãi truất. ◇ Tam quốc : "Đề bạt ẩn thối, dĩ tiến hiền lương, bình truất sàm gian, dĩ hậu phong tục" 退, , , (Gia Cát Lượng , Lâm chung di biểu ).

▸ Từng từ:
廢黜 phế truất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi — Cách chức. Cũng nói: Truất phế.

▸ Từng từ:
罷黜 bãi truất

Từ điển trích dẫn

1. Bài xích, phế trừ. ◇ Hán Thư : "Bãi truất bách gia, biểu chương lục kinh" , (Vũ đế kỉ ).
2. Miễn chức, bỏ chức vụ, không cho làm việc nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ chức vụ, không cho làm việc nữa và giáng xuống cấp dưới. Chỉ chung sự trừng phạt quan lại có lỗi.

▸ Từng từ:
貶黜 biếm truất

Từ điển trích dẫn

1. Giáng chức quan và không dùng nữa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giáng chức và đuổi về.

▸ Từng từ:
黜位 truất vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không cho ở ngôi thứ cũ nữa.

▸ Từng từ:
黜放 truất phóng

Từ điển trích dẫn

1. Biếm truất, phóng trục. ◇ Tấn Thư : "Tuy bị truất phóng, khẩu vô oán ngôn" , (Ân Hạo truyện ).

▸ Từng từ:
黜職 truất chức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Truất bãi .

▸ Từng từ: