駁 - bác
反駁 phản bác

phản bác

phồn thể

Từ điển phổ thông

phản bác, vặn lại

Từ điển trích dẫn

1. Mâu thuẫn, đối lập. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "Y Ngũ Đế chi bất đồng lễ, Tam Vương diệc hựu bất đồng nhạc, số cực tự nhiên biến hóa, phi thị cố tương phản bác" 伊五 之不同禮, 三王亦又不同樂, 數極自然變化, 非是故相反駮 (Văn Uyển truyện 文苑傳) Kìa Ngũ Đế không đồng lễ, Tam Vương cũng không đồng nhạc, số tới cùng thì tự nhiên biến hóa, không phải vì mâu thuẫn nhau.
2. Đưa ra lí do để phủ nhận ý kiến hoặc lí luận của người khác.
3. Bác bỏ, bác hồi. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Khởi tri phủ lí tường thượng khứ, đạo lí phản bác hạ lai liễu" 豈知府裏詳上去. 道裏反駁下來了 (Đệ cửu thập nhất hồi) Không ngờ khi phủ đưa lên cấp trên thì đạo lại bác đi.
4. Một phương pháp trong luận lí học (logique) để bác bỏ luận chứng của người khác. § Có ba phương thức: "phản bác luận đề" 反駁論題, "phản bác luận cứ" 反駁論據, và "phản bác luận chứng" 反駁論證.

▸ Từng từ: 反 駁
批駁 phê bác

Từ điển trích dẫn

1. Phê bình, bác xích. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Hồ Trung Lập thính tha thử ngôn, vô khả phê bác, tiện thuyết đạo: Tự cổ chí kim, hữu kỉ cá hoàn nhân?" 胡中立聽他此言, 無可批駁, 便說道: 自古至今, 有幾個完人? (Đệ thập thất hồi).
2. Bác bỏ, không chấp thuận (quyết định của cấp trên đối với thỉnh cầu của cấp dưới). ◇ Viên Mai 袁枚: "Kim thượng ti bất duẫn hạ nghị, hào xưng phê bác" 今上司不允下議, 號稱批駁 (Tùy viên tùy bút 隨園隨筆, Chánh điều 政條).

▸ Từng từ: 批 駁
排駁 bài bác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê bai và bỏ đi, có ý phản đối.

▸ Từng từ: 排 駁
擊駁 kích bác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê bai hành động, đánh đổ lập luận của người khác.

▸ Từng từ: 擊 駁
踳駁 xuẩn bác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẫn lộn phức tạp.

▸ Từng từ: 踳 駁
辨駁 biện bác

Từ điển trích dẫn

1. Tranh luận để xóa bỏ luận cứ của người khác.
2. Tranh luận, lí luận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tranh luận để xóa bỏ lời lẽ của người khác — Ta hiểu như tranh luận, nêu lí lẽ.

▸ Từng từ: 辨 駁
辯駁 biện bác

Từ điển trích dẫn

1. Tranh biện phản bác. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Hạnh khuy tha học quá luật sư đích nhân, thiện ư biện bác" 幸虧他學過律師的人, 善於辯駁 (Đệ tứ bát hồi).

▸ Từng từ: 辯 駁
駁亂 bác loạn

Từ điển trích dẫn

1. Rối rít, lẫn lộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rối rít, lẫn lộn.

▸ Từng từ: 駁 亂
駁回 bác hồi

Từ điển trích dẫn

1. Không chấp nhận và trả về.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không chấp nhận và trả về.

▸ Từng từ: 駁 回
駁詞 bác từ

Từ điển trích dẫn

1. Lời nghị luận bác tạp.

▸ Từng từ: 駁 詞
駁議 bác nghị

Từ điển trích dẫn

1. Thời xưa chỉ tên sách do bề tôi dâng lên hoàng đế để biện bác.
2. Dị nghị.

▸ Từng từ: 駁 議
駁錯 bác thố

Từ điển trích dẫn

1. Hỗn tạp thác loạn.

▸ Từng từ: 駁 錯
駁雜 bác tạp

Từ điển trích dẫn

1. Lộn xộn, hỗn tạp.
2. Loang lổ (màu sắc). ◇ Quách Mạt Nhược 郭沫若: "Giá ta kê sồ môn chân thị khả ái, hữu thông hoàng đích, hữu hắc đích, hữu đạm hắc đích, hữu bạch đích, hữu như am thuần nhất dạng bác tạp đích, toàn thân đích nhung mao như tượng nhung đoàn" 這些雞雛們真是可愛, 有蔥黃的, 有黑的, 有淡黑的, 有白的, 有如鵪鶉一樣駁雜的, 全身的茸毛如像絨團 (San trung tạp kí 山中雜記) .
3. Làm cho hỗn tạp không thuần nhất.
4. Thuật số dụng ngữ: Rối loạn, khốn đốn, trắc trở, khảm kha. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tuy nhiên thì hạ hung ngoan, mệnh trung bác tạp, cửu hậu khước đắc thanh tịnh, chánh quả phi phàm" 然時下兇頑, 命中駁雜, 久後卻得清淨, 正果非凡 (Đệ tứ hồi) Tuy rằng bây giờ ngang ngược như thế, số mệnh của ông ta trắc trở, nhưng sau này sẽ đạt được thanh tịnh, chính quả khác thường.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lộn xộn, lẫn lộn. Cũng như Bác loạn.

▸ Từng từ: 駁 雜