ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
頒 - ban, phân, phần
頒發 ban phát
Từ điển trích dẫn
1. Công bố, tuyên bố (mệnh lệnh, chỉ thị, chánh sách, v.v.). ◇ Trần Khang Kì 陳康祺: "Tự Thuận Trị thập ngũ niên hậu, hội thí cập Thuận Thiên hương thí đầu tràng "Tứ thư" tam đề, do khâm mệnh mật phong, tống nội liêm quan khan ấn ban phát" 自順治十五年後, 會試及順天鄉試頭場"四書"三題, 由欽命密封, 送內簾官刊印頒發 (Lang tiềm kỉ văn 郎潛紀聞, Quyển lục).
2. Cấp cho, phân phát.
2. Cấp cho, phân phát.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chia cho.
▸ Từng từ: 頒 發
頒禽 ban cầm
Từ điển trích dẫn
1. Hằng năm, vua đi săn được các loài cầm thú về tới triều, chia cho các quan gọi là "ban cầm". Chỉ sự thương yêu của vua đối với bề tôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hàng năm, vua đi săn được các loài cầm thú về tới triều, chia cho các quan gọi là Ban cầm. Chỉ sự thương yêu của vua đối với bề tôi.
▸ Từng từ: 頒 禽