頒 - ban, phân, phần
匪頒 phỉ ban

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về vua đem vật quý tặng cho quần thần.

▸ Từng từ:
頒布 ban bố

Từ điển trích dẫn

1. Nói rõ cho các nơi đều biết. ☆ Tương tự: "công bố" , "tuyên bố" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ cho các nơi đều biết.

▸ Từng từ:
頒恩 ban ân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho ơn, làm ơn.

▸ Từng từ:
頒斌 ban bân

Từ điển trích dẫn

1. Hỗn độn, lẫn lộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hỗn độn, lẫn lộn.

▸ Từng từ:
頒犒 ban khao

Từ điển trích dẫn

1. Cho tiền bạc rượu thịt để ăn mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho tiền bạc rượu thịt để ăn mừng.

▸ Từng từ:
頒發 ban phát

Từ điển trích dẫn

1. Công bố, tuyên bố (mệnh lệnh, chỉ thị, chánh sách, v.v.). ◇ Trần Khang Kì : "Tự Thuận Trị thập ngũ niên hậu, hội thí cập Thuận Thiên hương thí đầu tràng "Tứ thư" tam đề, do khâm mệnh mật phong, tống nội liêm quan khan ấn ban phát" , "", , (Lang tiềm kỉ văn , Quyển lục).
2. Cấp cho, phân phát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia cho.

▸ Từng từ:
頒白 ban bạch

Từ điển trích dẫn

1. Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm. Thường chỉ người già.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tóc lốm đốm trắng, tóc hoa râm.

▸ Từng từ:
頒禽 ban cầm

Từ điển trích dẫn

1. Hằng năm, vua đi săn được các loài cầm thú về tới triều, chia cho các quan gọi là "ban cầm". Chỉ sự thương yêu của vua đối với bề tôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hàng năm, vua đi săn được các loài cầm thú về tới triều, chia cho các quan gọi là Ban cầm. Chỉ sự thương yêu của vua đối với bề tôi.

▸ Từng từ:
頒給 ban cấp

Từ điển trích dẫn

1. Ban cho, ban phát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem cho.

▸ Từng từ:
頒行 ban hành

Từ điển trích dẫn

1. Tuyên bố để thi hành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho để làm theo, ý nói đem luật pháp cho dân chúng làm theo.

▸ Từng từ:
頒賞 ban thưởng

Từ điển trích dẫn

1. Cho để đền bù công lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho để đền bù công lao.

▸ Từng từ: