雕 - điêu
雕刻 điêu khắc

điêu khắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khắc, chạm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạm vào, khoét sâu hình vẽ vào đồ vật.

▸ Từng từ:
雕煉 điêu luyện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạm khắc nung rèn, chỉ sự đào tạo — Được đào tạo kĩ càng, ý nói tài giỏi, khả năng vững chắc.

▸ Từng từ: