雀 - tước
孔雀 khổng tước

khổng tước

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con công

Từ điển trích dẫn

1. Chim công, con công. § Còn gọi là "phụng hữu" 鳳友.

▸ Từng từ: 孔 雀
楚雀 sở tước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên gọi con chim Hoàng oanh.

▸ Từng từ: 楚 雀
燕雀 yến tước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chim én và chim sẻ, hai loài chim nhỏ bé. Chỉ hạng người chí khí tầm thường.

▸ Từng từ: 燕 雀
雀屏 tước bình

Từ điển trích dẫn

1. Tương truyền Đậu Nghị 竇毅 kén rể, cho vẽ hai con công trên bình phong, ngầm có ý rằng người nào bắn trúng mắt thì được chọn. Đường Cao Tổ 唐高祖 Lí Uyên 李淵 bắn trúng, Đậu Nghị bèn gả con gái cho (Cựu Đường thư 舊唐書). § Nay dùng những thành ngữ "tước bình trúng tuyển" 雀屏中選, "bình khai kim khổng tước" 屏開金孔雀, "tước bình trúng mục" 雀屏中目 để chỉ việc được chọn làm con rể.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho.

▸ Từng từ: 雀 屏
鷃雀 yến tước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chim nhỏ, như chim sâu chim sẻ — Chỉ hạng người chí khí tầm thường nhỏ bé.

▸ Từng từ: 鷃 雀
掩目捕雀 yểm mục bổ tước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che mắt mà đi bắt chim sẻ. Chỉ sự tự lừa dối mình.

▸ Từng từ: 掩 目 捕 雀