ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
隙 - khích
嫌隙 hiềm khích
Từ điển trích dẫn
1. Oán ghét ngờ vực. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Hình phu nhân tổng thị thiết tâm đồng đảm đích nhân, phụ nữ gia chung bất miễn sanh ta hiềm khích chi tâm, cận nhật nhân thử trứ thật ác tuyệt Phượng Thư" 邢夫人總是鐵心銅膽的人, 婦女家終不免生些嫌隙之心, 近日因此著實惡絕鳳姐 (Đệ thất thập nhất hồi) Hùynh phu nhân dù là gan đồng dạ sắt, nhưng tính chất đàn bà, không khỏi sinh ra lòng nghi kị, vì thế gần đây thật là thù ghét Phượng Thư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghét nhau, chống nhau.
▸ Từng từ: 嫌 隙
隙孔 khích khổng
白駒過隙 bạch câu quá khích
Từ điển trích dẫn
1. Tuấn mã vút qua khe hở. Tỉ dụ thời gian qua mau. § Cũng viết là "bạch câu quá khích" 白駒過郤. ◇ Trang Tử 莊子: "Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích" 人生天地之間, 若白駒之過隙 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở trong trời đất như ngựa giỏi chạy qua khe hở.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau.
▸ Từng từ: 白 駒 過 隙