隙 - khích
仇隙 cừu khích

Từ điển trích dẫn

1. Kẻ thù, oan gia.
2. Oán hận, cừu oán. ★ Tương phản: "hữu nghị" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thù ghét.

▸ Từng từ:
伺隙 tí khích

Từ điển trích dẫn

1. Dò xét để tìm cơ hội. ◎ Như: "thừa gian tí khích" .

▸ Từng từ:
嫌隙 hiềm khích

Từ điển trích dẫn

1. Oán ghét ngờ vực. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Hình phu nhân tổng thị thiết tâm đồng đảm đích nhân, phụ nữ gia chung bất miễn sanh ta hiềm khích chi tâm, cận nhật nhân thử trứ thật ác tuyệt Phượng Thư" , , (Đệ thất thập nhất hồi) Hùynh phu nhân dù là gan đồng dạ sắt, nhưng tính chất đàn bà, không khỏi sinh ra lòng nghi kị, vì thế gần đây thật là thù ghét Phượng Thư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ghét nhau, chống nhau.

▸ Từng từ:
怨隙 oán khích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận ghét chia rẽ.

▸ Từng từ:
農隙 nông khích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khe hở của việc làm ruộng, chỉ thời gian rảnh rỗi của nhà nông, ở giữa hai mùa lúa.

▸ Từng từ:
隙孔 khích khổng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khe hở. Lỗ hở.

▸ Từng từ:
駒隙 câu khích

Từ điển trích dẫn

1. Bóng ngựa câu và khe hở. Chỉ thời gian qua mau. § Xem "bạch câu quá khích" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng ngựa câu và khe cửa. Chỉ thời gian qua mau. Xem thêm Bạch câu quá khích. Vần Bạch.

▸ Từng từ:
白駒過隙 bạch câu quá khích

Từ điển trích dẫn

1. Tuấn mã vút qua khe hở. Tỉ dụ thời gian qua mau. § Cũng viết là "bạch câu quá khích" . ◇ Trang Tử : "Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích" , (Trí bắc du ) Người ta ở trong trời đất như ngựa giỏi chạy qua khe hở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng ngựa trắng vút qua khe cửa, ý nói ngày giờ qua mau.

▸ Từng từ: