hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
阨 ▸ từ ghép
阨 - ách, ải
要阨
yếu ách
要阨
yếu ách
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất quan trọng, hiểm trở, cần giữ — Điều quan trọng, cần nắm giữ. Cũng nói Ách yếu.
▸ Từng từ:
要
阨
阨僻
ách tích
阨僻
ách tích
Từ điển trích dẫn
1. Hẹp hòi.
阨僻
ách tịch
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chật hẹp, như bị thắt lại, nói về địa thế — Hẹp hòi, nhỏ nhen, nói về lòng dạ con người.
▸ Từng từ:
阨
僻
阨塞
ách tắc
阨塞
ách tắc
Từ điển trích dẫn
1. Chỗ đất hiểm yếu. ◇ Giả Nghị
賈
誼
: "Tần tuy tiểu ấp, phạt tịnh đại thành, đắc ách tắc nhi thủ chi"
秦
雖
小
邑
,
伐
并
大
城
,
得
阨
塞
而
守
之
(Quá Tần luận
過
秦
論
) Tần tuy là một nước nhỏ, mà đánh đều thắng lớn, đó là nhờ ở chỗ đất hiểm yếu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất hiểm trở quan trọng.
▸ Từng từ:
阨
塞
阨窮
ách cùng
阨窮
ách cùng
Từ điển trích dẫn
1. Khốn ách cùng khổ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khốn khổ, hết đường xoay trở.
▸ Từng từ:
阨
窮
阨難
ách nạn
阨難
ách nạn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Điều không may to lớn xảy tới.
▸ Từng từ:
阨
難