閻 - diêm, diễm
窮閻 cùng diêm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi hàng xóm xa xôi hẻo lánh.

▸ Từng từ: 窮 閻
閻王 diêm vương

Từ điển trích dẫn

1. Trong huyền thoại Phật giáo, "Diêm Vương" 閻王 là chúa tể của địa ngục 地獄. § Xem "diêm la" 閻羅.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ vị quỷ vương coi giữ dưới âm ti. Đáng lẽ gọi đầy đủ là Diêm-la vương. Tiếng Phạn, Diêm-la có nghĩa là quỷ vương, vị vương cai quản ma quỷ.

▸ Từng từ: 閻 王
閻羅 diêm la

Từ điển trích dẫn

1. Dịch âm tiếng Phạn "Yama", vua địa ngục. § Xem "diêm vương" 閻王.

▸ Từng từ: 閻 羅
閻浮提 diêm phù đề

Từ điển trích dẫn

1. Dịch tiếng Phạn: जम्बुद्वीप, Jambudvīpa. Tức "Nam thiệm bộ châu" 南贍部洲: "diêm phù" 閻浮 là tên cây; "đề" 提 gọi tắt của "đề bính ba" 提鞞波, nghĩa là "châu" 洲. Trên châu mọc rất nhiều cây "diêm phù", nên có tên như vậy. Trong thi văn thường chỉ cõi người ta. ◇ Đại Tập Kinh 大集經: "Thí như Diêm Phù Đề nhất thiết chúng sanh thân cập dư ngoại sắc, như thị đẳng sắc, hải trung giai hữu ấn tượng" 譬如閻浮提一切眾生身及餘外色, 如是等色, 海中皆有印象 (Thập ngũ 十五) Ví như ở Diêm Phù Đề (cõi người ta) thân hình của tất cả chúng sinh và các hình sắc bên ngoài khác, những hình sắc như vậy, ở trong biển đều có bóng ảnh.

▸ Từng từ: 閻 浮 提