鍋 - oa
平鍋 bình oa

bình oa

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái chảo

▸ Từng từ: 平 鍋
火鍋 hỏa oa

Từ điển trích dẫn

1. Nồi nấu lẩu. ◇ Lão tàn du kí 老殘游記: "Đoan thượng phạn lai, thị nhất oản ngư, (...) tứ cá điệp tử, nhất cá hỏa oa, lưỡng hồ tửu" 端上飯來, 是一碗魚...四個碟子, 一個火鍋, 兩壺酒 (Đệ thập cửu hồi).
2. Món lẩu, cũng gọi là cù lao. ◇ Lão Xá 老舍: "Tiên khứ tảo tảo tuyết, thưởng ngọ ngã thỉnh nhĩ cật hỏa oa" 先去掃掃雪, 晌午我請你吃火鍋 (Lạc đà tường tử 駱駝祥子, Thập am).
3. (Thể thao) Trong môn đánh bóng rổ, khi một cầu thủ đội bên này vừa ném bóng, bị một đội viên phe kia đoạt lấy.

▸ Từng từ: 火 鍋
炸鍋 tạc oa

Từ điển trích dẫn

1. Kích động mạnh hoặc nổi nóng. ◎ Như: "thùy tri đạo na cú thoại bất đối kính tha tựu tạc oa ni?" 誰知道哪句話不對勁他就炸鍋呢?

▸ Từng từ: 炸 鍋
鍋爐 oa lô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nồi súp de ( Chaudière ), tức bộ phận đun nước sôi, để lấy sức mạnh hơi nước mà chạy máy.

▸ Từng từ: 鍋 爐
一鍋粥 nhất oa chúc

Từ điển trích dẫn

1. Loạn xà ngầu, tùm lum tà la, lung tung. ◇ Thủy Vận Hiến 水運憲: "Phó Liên San hòa Lương Hữu Hán cương cương tẩu tiến bạn công thất, tựu chỉ kiến viện nội viện ngoại, lâu thượng lâu hạ, sảo thành liễu nhất oa chúc" 傅連山和梁友漢剛剛走進辦公室, 就只見院內院外, 樓上樓下, 吵成了一鍋粥 (Họa khởi tiêu tường 禍起蕭牆).

▸ Từng từ: 一 鍋 粥
電飯鍋 điện phạn oa

Từ điển trích dẫn

1. Nồi (nấu) cơm điện.

▸ Từng từ: 電 飯 鍋
皮鍋煮肉 bì oa chử nhục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nồi da xáo thịt, chỉ anh em trong nhà hại lẫn nhau.

▸ Từng từ: 皮 鍋 煮 肉