ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
逸 - dật
安逸 an dật
Từ điển phổ thông
yên ổn và thoải mái
Từ điển trích dẫn
1. Yên vui, an nhàn. ◇ Trang Tử 莊子: "Sở khổ giả, thân bất đắc an dật, khẩu bất đắc hậu vị" 所苦者, 身不得安逸, 口不得厚味 (Chí lạc 至樂) Những cái mà người ta lấy làm khổ là: thân không được yên vui, miệng không được ăn ngon.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng như An dật như trên.
▸ Từng từ: 安 逸
超逸 siêu dật
Từ điển trích dẫn
1. Cao siêu, không giống phàm tục. ◇ Tô Mạn Thù 蘇曼殊: "Ngô duyệt nhân đa hĩ, vô như khách chi siêu dật giả" 吾閱人多矣, 無如客之超逸者 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi vốn quen người biết mặt rất nhiều, ít thấy ai siêu dật như công tử.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thanh cao, vượt khỏi sự tầm thường.
▸ Từng từ: 超 逸