軫 - chẩn
殷軫 ân chẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đông đảo. Nhiều. Nói về người và xe cộ.

▸ Từng từ:
軫恤 chẩn tuất

Từ điển trích dẫn

1. Quan tâm thương xót, liên mẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thương xót.

▸ Từng từ:
軫悼 chẩn điệu

Từ điển trích dẫn

1. Thương tiếc thống thiết. ◇ Tống sử : "Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ, nhị niên, tốt, niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu" 使, , , . (Dương Lệ truyện ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn khổ đau thương.

▸ Từng từ:
軫慨 chẩn khái

Từ điển trích dẫn

1. Bi thương cảm khái. ◇ Đào Hoằng Cảnh : "Mỗi đối nguyệt lưu thán, Lâm phong chẩn khái" , (Đáp Ngu trung thư thư ).

▸ Từng từ:
軫憂 chẩn ưu

Từ điển trích dẫn

1. Trăn trở phiền muộn.

▸ Từng từ:
軫懷 chẩn hoài

Từ điển trích dẫn

1. Thương nhớ trăn trở. ◇ Khuất Nguyên : "Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề" (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn nghĩ tới.

▸ Từng từ: