hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
軫 ▸ từ ghép
軫 - chẩn
殷軫
ân chẩn
殷軫
ân chẩn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đông đảo. Nhiều. Nói về người và xe cộ.
▸ Từng từ:
殷
軫
軫恤
chẩn tuất
軫恤
chẩn tuất
Từ điển trích dẫn
1. Quan tâm thương xót, liên mẫn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thương xót.
▸ Từng từ:
軫
恤
軫悼
chẩn điệu
軫悼
chẩn điệu
Từ điển trích dẫn
1. Thương tiếc thống thiết. ◇ Tống sử
宋
史
: "Lệ bái công bộ thị lang xu mật phó sứ, nhị niên, tốt, niên lục thập cửu. Chân Tông chẩn điệu"
礪
拜
工
部
侍
郎
樞
密
副
使
,
二
年
,
卒
,
年
六
十
九
.
真
宗
軫
悼
(Dương Lệ truyện
楊
礪
傳
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buồn khổ đau thương.
▸ Từng từ:
軫
悼
軫慨
chẩn khái
軫慨
chẩn khái
Từ điển trích dẫn
1. Bi thương cảm khái. ◇ Đào Hoằng Cảnh
陶
弘
景
: "Mỗi đối nguyệt lưu thán, Lâm phong chẩn khái"
每
對
月
流
歎
,
臨
風
軫
慨
(Đáp Ngu trung thư thư
答
虞
中
書
書
).
▸ Từng từ:
軫
慨
軫憂
chẩn ưu
軫憂
chẩn ưu
Từ điển trích dẫn
1. Trăn trở phiền muộn.
▸ Từng từ:
軫
憂
軫懷
chẩn hoài
軫懷
chẩn hoài
Từ điển trích dẫn
1. Thương nhớ trăn trở. ◇ Khuất Nguyên
屈
原
: "Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề"
出
國
門
而
軫
懷
兮
(Cửu chương
九
章
, Ai Dĩnh
哀
郢
) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đau đớn nghĩ tới.
▸ Từng từ:
軫
懷