賜 - tứ
下賜 hạ tứ

Từ điển trích dẫn

1. Ban cho kẻ dưới.
2. Lời nói khiêm khi nhận vật gì của người khác cho mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ban cho kẻ dưới.

▸ Từng từ: 下 賜
寵賜 sủng tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vua yêu mà ban cho.

▸ Từng từ: 寵 賜
恩賜 ân tứ

Từ điển trích dẫn

1. Ban thưởng của triều đình. ◇ Hậu Hán Thư 後漢書: "(Đế) thì hạnh kì đệ, ân tứ đặc dị" (帝)時幸其第, 恩賜特異 (An Thành Hiếu hầu tứ truyện 安成孝侯賜傳).
2. Phiếm chỉ ra ơn, giúp đỡ, thi xả. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Ngô Dụng hướng tiền xưng tạ đạo: Dạ lai trọng mông ân tứ, bái nhiễu bất đương" 吳用向前稱謝道: 夜來重蒙恩賜, 拜擾不當 (Đệ thập cửu hồi) Ngô Dụng tiến lên nói lời cảm ơn: Đêm qua được nhờ giúp đỡ, thật là quấy quả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng ơn mà ban cho, chỉ việc vua ban chức tước của cải.

▸ Từng từ: 恩 賜
拜賜 bái tứ

Từ điển trích dẫn

1. Lạy tạ ơn, bái tạ người ban tặng cho mình. ◇ Lễ Kí 禮記: "Đại phu bái tứ nhi thối" 大夫拜賜而退 (Ngọc tảo 玉藻) Quan đại phu lạy tạ rồi lui ra.

▸ Từng từ: 拜 賜
敕賜 sắc tứ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sắc phong 敕封, Sắc tặng 敕贈.

▸ Từng từ: 敕 賜
給賜 cấp tứ

Từ điển trích dẫn

1. Ban cho. ◇ Tống sử 宋史: "Khanh chưởng tứ di triều cống, yến lao, cấp tứ, tống nghênh chi sự" 卿掌四夷朝貢, 宴勞, 給賜, 送迎之事 (Chức quan chí ngũ 職官志五).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cho. Đem cho.

▸ Từng từ: 給 賜