豆 - đậu
巴豆 ba đậu

ba đậu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây ba đậu, cây khổ sâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, hạt có thể ép dầu, dầu này có chất độc, dùng để sát trùng hoặc làm vị thuốc. Cây này có tên khoa học là Croton Tiglium.

▸ Từng từ:
扁豆 biển đậu

biển đậu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đậu cô-ve, đậu ván

▸ Từng từ:
獻豆 ta đậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ đồ thờ thời cổ Trung Hoa, giống như cái bát có chân cao, dùng để đựng đồ cúng.

▸ Từng từ:
稨豆 biển đậu

biển đậu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đậu cô-ve, đậu ván

▸ Từng từ:
萹豆 phiên đậu

phiên đậu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một thứ đậu dùng làm thuốc

▸ Từng từ:
藊豆 biển đậu

biển đậu

phồn thể

Từ điển phổ thông

đậu cô-ve, đậu ván

▸ Từng từ:
豆沙 đậu sa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bột đậu, nấu nhừ hạt đậu mà cà nát ra.

▸ Từng từ:
豆漿 đậu tương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước đậu, sữa đậu nành.

▸ Từng từ: 漿
豆腐 đậu hủ

đậu hủ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đậu phụ, đậu

Từ điển trích dẫn

1. Đậu phụ. § Cũng gọi là: "đậu phụ" , "thục nhũ" . ◇ Hồng Lâu Mộng : "Tiền nhật yêu cật đậu hủ, nhĩ lộng liễu ta sưu đích, khiếu tha thuyết liễu ngã nhất đốn" , 餿, (Đệ lục thập nhất hồi) Bữa ăn đậu phụ hôm nọ, thím cho đậu thiu, làm tôi bị mắng một trận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ thực phẩm làm bằng bột đậu nành, thành từng bánh, ăn bổ và mát.

▸ Từng từ:
豆芽 đậu nha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mầm đậu xanh, tức cọng giá, dùng làm thực phẩm.

▸ Từng từ:
豆蔻 đậu khấu

đậu khấu

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cậu đậu khấu (mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, trắng hoặc hồng, dùng làm thuốc)
2. thiếu nữ xinh xắn

Từ điển trích dẫn

1. Cây đậu khấu (lat. Fructus Amomi Rotundus), mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, thứ trắng gọi là "bạch đậu khấu" , thứ đỏ gọi là "hồng đậu khấu" đều dùng để làm thuốc cả. § Cũng viết là .
2. Chỉ thiếu nữ xinh xắn mười ba, mười bốn tuổi. ◇ Điển lấy từ hai câu thơ của Đỗ Mục : "Phinh phinh niểu niểu thập tam dư, Đậu khấu sao đầu nhị nguyệt sơ" , (Tặng biệt ) Xinh xắn mềm mại mười ba hơn, (Đúng là) ngọn đậu khấu đầu tháng hai.

▸ Từng từ:
豆餅 đậu bính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh đậu, bánh làm bằng bột đậu.

▸ Từng từ:
赤豆 xích đậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hột đậu đỏ.

▸ Từng từ:
煮豆燃萁 chử đậu nhiên ki

Từ điển trích dẫn

1. "Tào Thực" (192-232) có câu thơ rằng: "Chử đậu nhiên đậu ki" nấu đậu đun bằng dây đậu, là vì bị anh là "Tào Phi" đố kị tài năng, ức hiếp muốn làm hại. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là "đậu ki" là vì thế. ☆ Tương tự: "cốt nhục tương tàn" , "huynh đệ húych tường" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nấu đậu mà lại đốt bằng dây đậu, ý nói anh en trong nhà hại nhau.

▸ Từng từ:
種瓜得瓜種豆得豆 chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu

Từ điển trích dẫn

1. "Chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậu" trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu. Nghĩa bóng: Gieo nhân nào được quả đó.

▸ Từng từ: