諒 - lượng, lạng
原諒 nguyên lượng

nguyên lượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tha thứ, tha lỗi, tha tội

Từ điển trích dẫn

1. Khoan thứ, tha thứ. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : "Nhất điểm điểm hạ tình, tưởng lai đương thế quân tử, tổng khả dĩ nguyên lượng ngã đích" , , (Đệ thất thập tứ hồi).

▸ Từng từ:
諒山 lạng sơn

Từ điển trích dẫn

1. "Lạng Sơn" còn gọi là xứ Lạng là một tỉnh ở vùng Đông Bắc Việt Nam.

▸ Từng từ:
體諒 thể lượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xét việc mà tha cho.

▸ Từng từ: