訴 - tố
上訴 thượng tố

Từ điển trích dẫn

1. Thưa lên tòa án cấp trên, vì không chấp nhận phán quyết của tòa án cấp dưới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa lên tòa trên, trong trường hợp không vừa vì cách xử xét của tòa dưới.

▸ Từng từ:
免訴 miễn tố

Từ điển trích dẫn

1. Pháp luật không khởi tố nữa. ★ Tương phản: "khởi tố" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không hài tội nữa ( trường hợp tòa án không đủ bằng cớ để xử ).

▸ Từng từ:
公訴 công tố

Từ điển trích dẫn

1. Một phương thức tố tụng trong hình sự, đại biểu quốc gia đưa ra buộc tội người phạm pháp trước tòa án. ★ Tương phản: "biện hộ" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay mặt quốc gia mà buộc tội. Cơ quan lo việc này tại tòa án gọi là Công tố viện .

▸ Từng từ:
冤訴 oan tố

Từ điển trích dẫn

1. Kêu oan, vì bị oan khuất mà cáo lên bậc trên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lên nỗi oan khổ không đúng lí mà mình phải chịu. Kêu oan.

▸ Từng từ:
反訴 phản tố

Từ điển trích dẫn

1. Trong cùng vụ án, bị cáo kiện trở lại nguyên cáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiện ngược trở lại, bị cáo kiện ngược trở lại nguyên cáo.

▸ Từng từ:
告訴 cáo tố

cáo tố

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. tố cáo, mách bảo
2. thuật lại, kể lại, nói cho biết

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "cáo tố" .
2. Trình bày thông báo (đối với bậc trên). ◇ Lã Thị Xuân Thu : "Thế chủ tứ hành, dữ dân tương li, kiềm thủ vô sở cáo tố" , , (Chấn loạn ) Vua chúa lộng hành phóng túng, cách biệt với dân, lê dân không biết bày tỏ kêu ca vào đâu.
3. Báo cho biết, cáo tri. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Phương Quan tiện hựu cáo tố liễu Bảo Ngọc, Bảo Ngọc dã hoảng liễu" 便, (Đệ lục thập nhất hồi) Phương Quan lại nói với Bảo Ngọc, Bảo Ngọc cũng hoảng sợ.
4. Thưa kiện. § Người bị thiệt hại thưa kiện người phạm tội trước tòa án.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi trình báo về việc xấu của người khác — Thưa kiện — Cũng nói là Tố cáo.

▸ Từng từ:
愁訴 sầu tố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lên nỗi buồn của mình.

▸ Từng từ:
控訴 khống tố

khống tố

phồn thể

Từ điển phổ thông

tố cáo, cáo tội, tố giác

▸ Từng từ:
敗訴 bại tố

bại tố

phồn thể

Từ điển phổ thông

bị thua kiện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thua kiện.

▸ Từng từ:
訴冤 tố oan

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói rõ nỗi đau khổ không chánh đáng mà mình phải chịu. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: » Tờ tố oan tay ngỏ giữa trời «.

▸ Từng từ:
訴告 tố cáo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa kiện. Vạch tội của người khác trước pháp luật.

▸ Từng từ:
訴狀 tố trạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ đơn thưa kiện.

▸ Từng từ:
訴覺 tố giác

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm ra được tội lỗi xấu xa của người khác và đưa ra pháp luật.

▸ Từng từ:
訴訟 tố tụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thưa kiện tại tòa.

▸ Từng từ:
起訴 khởi tố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng ra nói rõ tội lỗi của người khác — Đứng ra kiện cáo người khác.

▸ Từng từ:
越訴 việt tố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiện vượt lên tòa án cấp trên.

▸ Từng từ:
追訴 truy tố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc tội về một hành động phạm pháp đã qua.

▸ Từng từ: