葬 - táng
凶葬 hung táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc chôn cất người chết ( ba năm sau cải táng thì gọi là Cát táng ).

▸ Từng từ:
吉葬 cát táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cải táng, bốc mã rửa xương người chết để chôn lại vĩnh viễn, đó việc chôn cất tốt lành ( trái với đám ma, gọi là Hung táng ).

▸ Từng từ:
國葬 quốc táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được chôn cất linh đình, do nhà nước đứng ra lo liệu.

▸ Từng từ:
埋葬 mai táng

mai táng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mai táng, chôn cất

Từ điển trích dẫn

1. Chôn cất người chết. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Mang mệnh nhân thịnh liễm, tống vãng thành ngoại mai táng" , (Đệ lục thập thất hồi) Liền sai người khâm liệm trọng thể, đưa ra ngoài thành chôn cất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn cất người chết.

▸ Từng từ:
安葬 an táng

an táng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

an táng, chôn cất

Từ điển trích dẫn

1. Mai táng, chôn người chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn yên. Chỉ việc chôn cất người chết.

▸ Từng từ:
寄葬 kí táng

Từ điển trích dẫn

1. Chết mà chôn nhờ ở nơi đất khách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn nhờ ở đất người.

▸ Từng từ:
改葬 cải táng

Từ điển trích dẫn

1. Bốc mả chôn lại ở chỗ khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn lại. Tục xưa, người chết khi mãn tang thì thân nhân đào mộ lên rửa xương, chôn lại lần sau cùng.

▸ Từng từ:
歸葬 quy táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem xác người chết về quê để chôn cất. Như Quy cốt .

▸ Từng từ:
殉葬 tuẫn táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tục chôn người sống theo người chết.

▸ Từng từ:
殡葬 tấn táng

tấn táng

giản thể

Từ điển phổ thông

mai táng, chôn cất

▸ Từng từ:
殯葬 tấn táng

tấn táng

phồn thể

Từ điển phổ thông

mai táng, chôn cất

▸ Từng từ:
火葬 hỏa táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt thây người chết thành tro, rồi đem chôn.

▸ Từng từ:
燒葬 thiêu táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt xác người chết, lấy tro đem chôn.

▸ Từng từ:
葬地 táng địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi chôn cất. Mồ chôn.

▸ Từng từ:
葬送 táng tống

Từ điển trích dẫn

1. Chôn cất.
2. Hãm hại. ◇ Tây sương kí 西: "Chỉ khủng phạ phu nhân hàng bả ngã lai tư táng tống" (Đệ nhị bổn , Đệ tứ chiết) Chỉ sợ trước mặt phu nhân, nó đem ta ra hãm hại.
3. Hủy hoại, phá mất. ◎ Như: "táng tống liễu nhất sanh đích hạnh phúc" vùi chôn hạnh phúc một đời. ☆ Tương tự: "đoạn tống" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn cất tiễn đưa người chết.

▸ Từng từ:
薄葬 bạc táng

Từ điển trích dẫn

1. Chôn cất sơ sài. ◇ Tuân Tử : "Thái cổ bạc táng, quan hậu tam thốn, y khâm tam lĩnh" , , (Lễ luận ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chôn cất sơ sài.

▸ Từng từ:
送葬 tống táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiễn đưa chôn cất người chết.

▸ Từng từ:
野葬 dã táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ xác chết trong rừng cho thú ăn.

▸ Từng từ:
鳥葬 điểu táng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tục Mông Cổ thời xưa, người chết được đem treo lên cây trong rừng cho chim rỉa hết thịt, gọi là Điểu táng.

▸ Từng từ: