芳 - phương
孤芳 cô phương

Từ điển trích dẫn

1. Hoa thơm một mình. Thường tỉ dụ người có phẩm hạnh cao khiết xa cách thế tục. ◇ Vu Hữu Nhậm : "U diễm cư khâu hác, Cô phương hân hữu thác" , (Độ lũng tạp thi , Chi tứ).
2. Chỉ kiến giải độc đặc không giống số đông người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hương thơm một mình, chỉ người thanh cao.

▸ Từng từ:
尋芳 tầm phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm hoa thơm, ý nói tìm cảnh đẹp.

▸ Từng từ:
春芳 xuân phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm của hoa cỏ mùa xuân.

▸ Từng từ:
畱芳 lưu phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Để lại tiếng thơm cho đời sau. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Làm sao cho bách thế lưu phương, trước là sĩ sau là khanh tướng «.

▸ Từng từ:
百芳 bách phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăm mùi thơm của đủ các loài hoa.

▸ Từng từ:
羣芳 quần phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loài hoa.

▸ Từng từ:
芬芳 phân phương

phân phương

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thơm ngát

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hương thơm.

▸ Từng từ:
芳名 phương danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thơm. Tiếng tốt. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: » Khét mùi thế vị chẳng thà không — Thơm nức phương danh nên mới hổ «.

▸ Từng từ:
芳味 phương vị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm ngon.

▸ Từng từ:
芳心 phương tâm

Từ điển trích dẫn

1. Nhụy hoa, hoa tâm. ◇ Hàn Hiệp : "Phương tâm lương độc khổ, Thùy vị bất tri hàn" , (Tuyết hạ hồng ).
2. Nỗi lòng, nội tâm của người con gái. ◎ Như: "phương tâm thiết hỉ" .

▸ Từng từ:
芳敷 phương phu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho và phô bày vẻ đẹp. Nói về cảnh vật hoa cỏ. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Đèn bắc trạch xây kề Ngưu chử, cảnh Tây hồ trăm thức lại phương phu «.

▸ Từng từ:
芳桂 phương quế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây quế thơm. Chỉ người con hiếu.

▸ Từng từ:
芳烈 phương liệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho mạnh mẽ, chỉ tiếng tốt lan truyền xa.

▸ Từng từ:
芳秀 phương tú

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ.

▸ Từng từ:
芳芝 phương chi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành hoa thơm.

▸ Từng từ:
芳草 phương thảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ thơm. Bài tựa truyện Kiều, Đoàn Tư Thuật dịch từ Hán văn của Chu Mạnh Trinh, có câu: » Lại muốn mượn chùm phương thảo hú vía thuyền quyên « — Còn chỉ cái đức tốt của người quân tử.

▸ Từng từ:
芳菲 phương phi

phương phi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tốt đẹp, tươi tốt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho đẹp đẽ. Nói về hoa cỏ cây cối — Ta còn hiểu là thân hình đẫy đà mặt mày béo tốt — Lăng uyển lúc thu tàn hoa chửa rũ, thêu hồng kết gấm ví Phương phi cùng xuân ấy không thua. ( Chiến Tụng Tây Hồ ).

▸ Từng từ:
芳詔 phương chiếu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tờ giấy ghi lệnh vua và có mùi thơm. Chỉ lệnh vua.

▸ Từng từ:
芳長 phương trưởng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm tho lớn mạnh. Nói về cây cỏ — Chỉ sự lớn lên, nói về người. Có nghĩa như Trưởng thành. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hai em phương trưởng hòa hai, nọ chàng Kim đó là người ngày xưa «.

▸ Từng từ:
遺芳 di phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thơm để lại.

▸ Từng từ: