ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
芳 - phương
孤芳 cô phương
Từ điển trích dẫn
1. Hoa thơm một mình. Thường tỉ dụ người có phẩm hạnh cao khiết xa cách thế tục. ◇ Vu Hữu Nhậm 于右任: "U diễm cư khâu hác, Cô phương hân hữu thác" 幽艷居丘壑, 孤芳欣有托 (Độ lũng tạp thi 度隴雜詩, Chi tứ).
2. Chỉ kiến giải độc đặc không giống số đông người.
2. Chỉ kiến giải độc đặc không giống số đông người.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hương thơm một mình, chỉ người thanh cao.
▸ Từng từ: 孤 芳