臘 - lạp
希臘 hi lạp

hi lạp

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tên quốc gia, gọi tắt của "Hi Lạp Cộng Hòa quốc" Greece, thủ đô là "Nhã Điển" Athens.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước cộng hòa ở Nam Âu, có nền văn minh rất sớm, là nguồn gốc văn minh Âu châu ( Hellas, Greece, Grèce ).

hy lạp

phồn thể

Từ điển phổ thông

nước Hy Lạp

▸ Từng từ:
真臘 chân lạp

Từ điển trích dẫn

1. Tên một nước thời cổ (từ thế kỉ thứ bảy tới thế kỉ thứ mười bảy), nay thuộc về nước Cam Bốt. Đời Hán gọi là "Phù Nam" , tới đời Đường mới gọi là "Chân Lạp" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước thời cổ, ở phía nam tỉnh Bình Thuận của nước ta gồm hai phần, một là Thủy Chân Lạp, đã bị diệt, đất cũ là Nam phần ngày nay, một là Lục Châu Lạp, tức là Cộng Hòa Khmer ngày nay.

▸ Từng từ:
窮臘 cùng lạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuối năm, gần hết năm.

▸ Từng từ:
臘尾 lạp vĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cuối năm.

▸ Từng từ:
臘日 lạp nhật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngày lễ tế cuối năm.

▸ Từng từ:
臘月 lạp nguyệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ tháng Chạp âm lịch.

▸ Từng từ: