脅 - hiếp
威脅 uy hiếp

uy hiếp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

uy hiếp, dọa nạt, đe dọa

Từ điển trích dẫn

1. Dùng uy lực bắt người khác phục tòng. ◇ Ba Kim : "Tha tưởng giá dạng dã hử khả dĩ uy hiếp ngã, sử ngã khuất phục" , 使 (Hải đích mộng , Hậu thiên nhất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Uy bức .

▸ Từng từ:
強脅 cưỡng hiếp

Từ điển trích dẫn

1. Dùng sức mạnh mà ép buộc.
2. Cũng như "cưỡng dâm" , "cưỡng gian" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh mà ép buộc — Cũng có nghĩa như Cưỡng dâm , Cưỡng gian .

▸ Từng từ:
抑脅 ức hiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ức bách .

▸ Từng từ:
脅制 hiếp chế

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ép buộc, đè nén.

▸ Từng từ:
脅淫 hiếp dâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh, buộc người khác phải để cho mình thỏa lòng ham muốn xác thịt.

▸ Từng từ:
脅逼 hiếp bức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh hoặc thế lực ép buộc người khác phải theo ý mình.

▸ Từng từ:
脅骨 hiếp cốt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương sườn.

▸ Từng từ:
迫脅 bách hiếp

Từ điển trích dẫn

1. Dùng sức mạnh hoặc thế lực mà bắt buộc người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng sức mạnh hoặc thế lực mà bắt buộc người khác.

▸ Từng từ: