组 - tổ
小组 tiểu tổ

tiểu tổ

giản thể

Từ điển phổ thông

nhóm nhỏ

▸ Từng từ: 小 组
改组 cải tổ

cải tổ

giản thể

Từ điển phổ thông

cải tổ, tổ chức lại

▸ Từng từ: 改 组
机组 cơ tổ

cơ tổ

giản thể

Từ điển phổ thông

tổ bay, đội bay, nhóm người phụ trách một chuyến bay

▸ Từng từ: 机 组
组织 tổ chức

tổ chức

giản thể

Từ điển phổ thông

cùng nhau làm một việc gì

▸ Từng từ: 组 织
亚太经合组织 á thái kinh hiệp tổ chức

Từ điển phổ thông

Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC

▸ Từng từ: 亚 太 经 合 组 织
北大西洋公约组织 bắc đại tây dương công ước tổ chức

Từ điển phổ thông

Khối hiệp ước quân sự Bắc Đại Tây Dương NATO

▸ Từng từ: 北 大 西 洋 公 约 组 织