窩 - oa
窩主 oa chủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ chứa chấp kẻ gian — Kẻ cất giấu đồ vật bất hợp pháp.

▸ Từng từ:
窩囊 oa nang

Từ điển trích dẫn

1. Hèn yếu, vô tích sự. ◎ Như: "nhĩ chân oa nang nhượng biệt nhân phiến liễu đô bất hiểu đắc" , .
2. Ấm ức, rầu rĩ. ◎ Như: "kim thiên vô duyên vô cố bị lão bản quát liễu nhất đốn, chân oa nang" ,

▸ Từng từ:
窩家 oa gia

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Oa chủ .

▸ Từng từ:
窩藏 oa tàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất giấu đồ vật phi pháp.

▸ Từng từ:
窩貯 oa trữ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Oa tàng .

▸ Từng từ:
窩逃 oa đào

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cất giấu kẻ đang lẩn trốn pháp luật.

▸ Từng từ:
夾肢窩 giáp chi oa

giáp chi oa

phồn thể

Từ điển phổ thông

nách

▸ Từng từ:
胳肢窩 ca chi oa

ca chi oa

phồn thể

Từ điển phổ thông

(như: giáp chi oa ,)

▸ Từng từ:
蒲窩子 bồ oa tử

Từ điển trích dẫn

1. Dép làm bằng cỏ bồ tết với lông gà. ◇ Nho lâm ngoại sử : "Na nhật tại giá lí trụ, hài dã một hữu nhất song, hạ thiên táp trước cá bồ oa tử, oai thối lạn cước đích" , , , (Đệ tứ hồi) Hôm nọ ở đó, hài không có một đôi, trời hè đi dép cỏ, trặc chân phỏng gót.

▸ Từng từ: