1. Giữ theo tiêu chuẩn công chính và công bình. ★ Tương phản: "tuần tư" 循私. ◎ Như: "thụ hại dân chúng hướng chánh phủ trần tình, thỉnh cầu bỉnh công xử lí" 受害民眾向政府陳情, 請求秉公處理.
1. Cái đạo thường tự nhiên. § Cũng viết "bỉnh di" 秉夷. ◇ Thi Kinh 詩經: "Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức" 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.