秉 - bỉnh
公秉 công bỉnh

công bỉnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kilôlít

▸ Từng từ: 公 秉
秉公 bỉnh công

Từ điển trích dẫn

1. Giữ theo tiêu chuẩn công chính và công bình. ★ Tương phản: "tuần tư" 循私. ◎ Như: "thụ hại dân chúng hướng chánh phủ trần tình, thỉnh cầu bỉnh công xử lí" 受害民眾向政府陳情, 請求秉公處理.

▸ Từng từ: 秉 公
秉彝 bỉnh di

Từ điển trích dẫn

1. Cái đạo thường tự nhiên. § Cũng viết "bỉnh di" 秉夷. ◇ Thi Kinh 詩經: "Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức" 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.

▸ Từng từ: 秉 彝
秉性 bỉnh tính

Từ điển trích dẫn

1. Tính tình trời phú sẵn. ◎ Như: "bỉnh tính quai trương" 秉性乖張 tính tình ngang ngược.

▸ Từng từ: 秉 性
秉燭 bỉnh chúc

Từ điển trích dẫn

1. Cầm đuốc. ◇ Lí Bạch 李白: "Cổ nhân bỉnh chúc dạ du" 古人秉燭夜遊 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Người xưa mang đuốc đi chơi đêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm đuốc. Xem thêm Bỉnh chúc dạ du 炳燭夜遊.

▸ Từng từ: 秉 燭
秉筆 bỉnh bút

Từ điển trích dẫn

1. Cầm bút viết văn. ◇ Quốc ngữ 國語: "Thần dĩ bỉnh bút sự quân" 臣以秉筆事君 (Tấn ngữ cửu 晉語九).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầm bút, ý nói giữ việc viết lách.

▸ Từng từ: 秉 筆
秉鈞 bỉnh quân

Từ điển trích dẫn

1. Cầm quyền chính. § Cũng viết "bỉnh quyền" 秉權, "bỉnh trục" 秉軸.

▸ Từng từ: 秉 鈞
秉鉞 bỉnh việt

Từ điển trích dẫn

1. Cầm búa (khí cụ để giết người hoặc dùng trong hình phạt thời xưa).
2. Nắm giữ quyền bính.

▸ Từng từ: 秉 鉞