礨 - lôi, lỗi
礨石 lôi thạch

Từ điển trích dẫn

1. Khối đá dùng để bảo vệ thành thời xưa, có thể lăn đá từ trên cao xuống để ngăn chặn quân địch tấn công. § Cũng viết là "lôi thạch" 礌石 hoặc 礧石.

▸ Từng từ: 礨 石
礨空 lỗi không

Từ điển trích dẫn

1. Hang động nhỏ. ◇ Trang Tử 莊子: "Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ?" 計四海之在天地之間也, 不似礨空之在大澤乎 (Thu thủy 秋水) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hang do đá chồng chất lên mà thành.

▸ Từng từ: 礨 空