磐 - bàn
磐石 bàn thạch

bàn thạch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đá tảng

Từ điển trích dẫn

1. Khối đá lớn. § Cũng viết là "bàn thạch" 盤石. ◎ Như: "ổn như bàn thạch" 穩如磐石.
2. Tỉ dụ cơ sở vững vàng. ◇ Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: "Quân đương tác bàn thạch, thiếp đương tác bồ vĩ" 君當作磐石, 妾當作蒲葦 (Cổ từ 古辭, Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻).
3. Tên huyện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tảng đá thật lớn, dày và rộng, khó lay chuyển được, chỉ sự vững vàng. Ta cũng có thành ngữ » Vững như bàn thạch «.

▸ Từng từ: 磐 石
磐礡 bàn bạc

bàn bạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rộng lớn, mênh mông

Từ điển trích dẫn

1. Mênh mông, hùng tráng. ◇ Quách Phác 郭璞: "Hổ Nha kiệt thụ dĩ ngật tốt, Kinh Môn khuyết tủng nhi bàn bạc" 虎牙嵥豎以屹崒, 荊門闕竦而磐礡 (Giang phú 江賦).

▸ Từng từ: 磐 礡
磐礴 bàn bạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rộng lớn. Cũng như Bàng bạc.

▸ Từng từ: 磐 礴