睽 - khuê, quý
睽睽 khuê khuê

khuê khuê

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhìn trừng trừng

▸ Từng từ:
眾目睽睽 chúng mục khuê khuê

Từ điển trích dẫn

1. Đông người mở to mắt nhìn chăm chú. ◎ Như: "tha cư nhiên tại chúng mục khuê khuê đích quảng tràng hạ, công khai hướng tha thị ái" , .

▸ Từng từ: