hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
畏 ▸ từ ghép
畏 - úy
寅畏
dần úy
寅畏
dần úy
Từ điển trích dẫn
1. Kính sợ. ◇ Thư Kinh
書
經
: "Nghiêm cung dần úy, thiên mệnh tự độ"
嚴
恭
寅
畏
,
天
命
自
度
(Vô dật
無
逸
).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính sợ.
▸ Từng từ:
寅
畏
畏友
úy hữu
畏友
úy hữu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bạn tốt, đáng kính phục.
▸ Từng từ:
畏
友
畏忌
úy kị
畏忌
úy kị
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi kiêng dè.
▸ Từng từ:
畏
忌
畏懼
úy cụ
畏懼
úy cụ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sợ hãi.
▸ Từng từ:
畏
懼
畏敬
úy kính
畏敬
úy kính
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tôn trọng nể sợ.
▸ Từng từ:
畏
敬
癡而不畏虎
si nhi bất úy hổ
癡而不畏虎
si nhi bất úy hổ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngu nên không sợ cọp, vì không biết con cọp là con gì. Cũng như ta có thành ngữ: » Điếc không sợ súng «.
▸ Từng từ:
癡
而
不
畏
虎