畏 - úy
寅畏 dần úy

Từ điển trích dẫn

1. Kính sợ. ◇ Thư Kinh : "Nghiêm cung dần úy, thiên mệnh tự độ" , (Vô dật ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính sợ.

▸ Từng từ:
畏友 úy hữu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bạn tốt, đáng kính phục.

▸ Từng từ:
畏忌 úy kị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi kiêng dè.

▸ Từng từ:
畏懼 úy cụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi.

▸ Từng từ:
畏敬 úy kính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôn trọng nể sợ.

▸ Từng từ:
癡而不畏虎 si nhi bất úy hổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngu nên không sợ cọp, vì không biết con cọp là con gì. Cũng như ta có thành ngữ: » Điếc không sợ súng «.

▸ Từng từ: