甫 - phủ
亨甫 hanh phủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên tự của Nguyễn Bỉnh Khiêm, danh sĩ đời Mạc. Xem tiểu sử ở vần Khiêm.

▸ Từng từ: 亨 甫
台甫 thai phủ

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 臺甫.
2. Dùng để tôn xưng tên hoặc biệt hiệu của người khác. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Tiên sanh quý tính, thai phủ?" 先生貴姓, 臺甫 (Đệ thập hồi) Xin hỏi quý tính và đại danh của tiên sinh.

▸ Từng từ: 台 甫
漁甫 ngư phủ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đánh cá. Đoạn trường tân thanh có câu: » Thuê năm ngư phủ hai người, đóng thuyền chực bến kết chài giăng sông «.

▸ Từng từ: 漁 甫
章甫 chương phủ

Từ điển trích dẫn

1. Một loại mũ lễ thời cổ, làm bằng vải đen. ◇ Luận Ngữ 論語: "Tông miếu chi sự, như hội đồng, đoan chương phủ, nguyện vi tiểu tướng yên" 宗廟之事, 如會同, 端章甫, 願為小相焉 (Tiên tiến 先進) Trong việc tế tự ở tông miếu hoặc trong hội nghị các chư hầu, (Xích tôi) mặc áo lễ huyền đoan, đội mũ chương phủ mà xin làm một tên tiểu tướng.

▸ Từng từ: 章 甫