滲 - sâm, sấm
滲淫 sâm dâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngấm ướt.

▸ Từng từ: 滲 淫
滲滲 sấm sấm

Từ điển trích dẫn

1. Lạnh lẽo, rét mướt. ◇ Vô danh thị 無名氏: "Giác nhất trận sấm sấm đích thân thượng lãnh" 覺一陣滲滲的身上冷 (Chu sa đam 硃砂擔, Đệ nhất chiết).
2. Rùng mình, run sợ. § Vì sợ hãi mà cảm thấy lạnh mình. ◇ Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: "Ngã bất tri chẩm ma, chỉ kiến liễu tha, thân thượng sấm sấm đích" 我不知怎麼, 只見了他, 身上滲滲的 (Đệ tứ ngũ hồi).

▸ Từng từ: 滲 滲
滲漏 sâm lậu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm từng chút — Chỉ bước đi hoặc việc làm chậm chạp.

▸ Từng từ: 滲 漏