ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
- / : Bật/tắt từ điển.
- / : Bật/tắt đèn.
- / : Bật/tắt chế độ đọc báo.
- Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
- Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
- Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
柯 - kha
南柯 nam kha
Từ điển trích dẫn
1. Chỉ cảnh mộng. Theo tích "Thuần Vu Phần" 淳于棼 uống rượu say, nằm mơ được vinh hoa phú quý ở "Hòe An quốc" 槐安國, tỉnh giấc, chén thừa còn đó, nhìn thấy tổ kiến ở dưới cành nam cây hòe, chính là quận "Nam Kha" 南柯 trong mộng. § "Cung Oán Ngâm Khúc" có câu: Giấc Nam Kha khéo bất tình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cành cây hướng về phí nam — Chỉ giâc mơ. Cung oán ngâm khúc có câu: » Giấc Nam kha khéo bất tình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không «.
▸ Từng từ: 南 柯
執柯 chấp kha
Từ điển trích dẫn
1. Làm môi giới. § Xuất xứ: ◇ Thi Kinh 詩經: "Phạt kha như hà, Phỉ phù phất khắc, Thú thê như hà, Phỉ môi bất đắc" 伐柯如何: 匪斧弗克, 取妻如何: 匪媒不得 (Bân phong 豳風, Phạt kha 伐柯) Chặt cây thế nào? Không búa không được, Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ sự môi giới, dứng ra lo việc cho người.
▸ Từng từ: 執 柯