材 - tài
別材 biệt tài

Từ điển trích dẫn

1. Tài năng đặc thù.

▸ Từng từ:
史材 sử tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sử liệu .

▸ Từng từ:
壽材 thọ tài

thọ tài

phồn thể

Từ điển phổ thông

quan tài

▸ Từng từ:
寿材 thọ tài

thọ tài

giản thể

Từ điển phổ thông

quan tài

▸ Từng từ: 寿
材器 tài khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ dùng vào việc chế tạo đồ vật, hoặc xây cất. Như Tài mộc — Chỉ người giỏi giang giúp được nhiều cho đời.

▸ Từng từ:
材料 tài liệu

tài liệu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tài liệu, nguyên liệu, vật liệu

Từ điển trích dẫn

1. Tư liệu lấy để dùng (cho việc nghiên cứu, tham khảo, biên soạn...), nguyên liệu dùng để chế tác.
2. Người thích hợp với một công việc nào đó. ◎ Như: "tha chân thị tố giá hành đích tài liệu" anh ấy thật đúng là người thích hợp để làm việc này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật dùng để chế tạo thành vật khác.

▸ Từng từ:
材木 tài mộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ dùng để đóng thành đồ vật hoặc để xây cất.

▸ Từng từ:
棺材 quan tài

quan tài

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỗ quan tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòm đựng xác người chết, cũng nói tắt là Quan. Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Ơn nước chưa đền danh cũng hổ, Quan tài sẵn đó chết thì chôn «.

▸ Từng từ:
樗材 sư tài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ của cây Sư, mềm xốp mà hôi, không dùng vào việc gì được. Dùng làm lời khiêm nhường để nói về tài năng của mình.

▸ Từng từ:
身材 thân tài

Từ điển trích dẫn

1. Thân hình, thân thể. ◇ Hồng Lâu Mộng : "Phấn diện chu thần, thân tài tuấn tiếu, cử chỉ phong lưu" , , (Đệ thất hồi) Má phấn môi son, thân hình tuấn tú, đi đứng phong nhã.

▸ Từng từ:
題材 đề tài

đề tài

phồn thể

Từ điển phổ thông

đề tài, chủ đề

▸ Từng từ:
题材 đề tài

đề tài

giản thể

Từ điển phổ thông

đề tài, chủ đề

▸ Từng từ:
五短身材 ngũ đoản thân tài

Từ điển trích dẫn

1. Thân hình chân tay đều thấp ngắn. ◇ Thủy hử truyện : "Lâm Xung đạo: Na nhân sanh đắc thậm ma mô dạng? Lí tiểu nhị đạo: Ngũ đoản thân tài, bạch tịnh diện bì, một thậm tì tu" : ? : , , (Đệ tam hồi) Lâm Xung hỏi: Người đó hình dạng như thế nào? Lí tiểu nhị đáp: Thân hình ngũ đoản, da mặt trắng, không có râu ria chi cả.

▸ Từng từ:
材智高奇 tài trí cao kì

Từ điển trích dẫn

1. Người có tài năng trí tuệ hơn người. ◇ Hán Thư : "Thần thiết quan hoàng thái tử tài trí cao kì, ngự xạ kĩ nghệ quá nhân tuyệt viễn" , (Trào Thác truyện ).

▸ Từng từ:
不見棺材不落淚 bất kiến quan tài bất lạc lệ

Từ điển phổ thông

chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ

▸ Từng từ:
不见棺材不落泪 bất kiến quan tài bất lạc lệ

Từ điển phổ thông

chưa thấy quan tài chưa nhỏ lệ

▸ Từng từ: