擘 - bài, bịch, phách
巨擘 cự bịch

cự bịch

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngón tay cái
2. người có uy tín

cự phách

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Ngón tay cái. Tỉ dụ nhân tài kiệt xuất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngón tay lớn, tức ngón tay cái — Chỉ người tài giỏi hơn đời.

▸ Từng từ: 巨 擘
擘劃 phách hoạch

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "phách hoạch" 擘畫.

▸ Từng từ: 擘 劃
擘畫 phách hoạch

Từ điển trích dẫn

1. Sắp đặt, trù tính, an bài. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: ""Tề tục" giả, (...) thông cổ kim chi luận, quán vạn vật chi lí, tài chế lễ nghĩa chi nghi, phách hoạch nhân sự chi chung thủy giả dã" 齊俗者, (...) 通古今之論, 貫萬物之理, 財制禮義之宜, 擘畫人事之終始者也 (Yếu lược 要略).
2. Chỉ mưu lược, kế hoạch. ◇ Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: "Uông Tú Tài nhãn khán ái cơ thất khứ, nan đạo tựu thị giá dạng bãi liễu! Tha thị cá hữu phách hoạch đích nhân, tức mang trước nhân tứ lộ trảo thính, thị tỉnh phủ châu huyện náo nhiệt thị trấn khứ xứ, tức thiếp liễu bảng văn" 汪秀才眼看愛姬失去, 難道就是這樣罷了! 他是個有擘劃的人, 即忙著人四路找聽, 是省府州縣鬧熱市鎮去處, 即貼了榜文 (Quyển nhị thất).

▸ Từng từ: 擘 畫