揣 - chùy, sủy, tuy, đoàn
掙揣 tránh sủy

Từ điển trích dẫn

1. Quẫy, giãy giụa, lôi kéo, vùng vẫy. ◇ Thất quốc Xuân Thu bình thoại : "Nhạc Nghị cấp tẩu, bị bán mã tác bán đảo tại địa thượng. Viên Đạt đạo: Hưu tránh sủy!" , . : (Quyển hạ).
2. Phấn khởi, hăng hái lên. ◇ Tây sương kí 西: "Nhĩ tránh sủy cha. Lai thì tiết khẳng bất khẳng tận do tha, kiến thì tiết thân bất thân tại ư nâm" . , (Đệ tam bổn , Đệ tứ chiết) Cậu hãy hăng hái lên nào! Sang, không sang, tự ý cô mà, Thuận hay không thuận, cũng là tự cậu đấy thôi.
3. Gắng sức đoạt lấy. ◇ Tây sương kí 西: "Yêm kim nhật tương Oanh Oanh dữ nhĩ, đáo kinh sư hưu nhục mạt liễu yêm hài nhi, tránh sủy nhất cá trạng nguyên giả" , , (Đệ tứ bổn , Đệ tam chiết) Giờ tôi đã hứa gả con Oanh cho cậu, cậu vào kinh đừng để tủi cho em. Thế nào cũng cố kiếm lấy cái trạng nguyên về nhé.

▸ Từng từ:
揣本 sủy bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem xét tới tận nguồn gốc.

▸ Từng từ:
揣测 sủy trắc

sủy trắc

giản thể

Từ điển phổ thông

phỏng đoán, ước chừng

▸ Từng từ:
揣測 sủy trắc

sủy trắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

phỏng đoán, ước chừng

▸ Từng từ:
敁揣 điêm sủy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay cầm vật gì lên, ước lượng xem nó nặng bao nhiêu.

▸ Từng từ: