描 - miêu
描写 miêu tả

miêu tả

giản thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, tả lại, mô tả, diễn tả

▸ Từng từ:
描图 miêu đồ

miêu đồ

giản thể

Từ điển phổ thông

lần theo dấu vết

▸ Từng từ:
描圖 miêu đồ

miêu đồ

phồn thể

Từ điển phổ thông

lần theo dấu vết

▸ Từng từ:
描寫 miêu tả

miêu tả

phồn thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, tả lại, mô tả, diễn tả

Từ điển trích dẫn

1. Dùng nét vẽ, màu sắc hoặc lời văn biểu hiện tình trạng hoặc bối cảnh sự vật. ◎ Như: "miêu tả phong cảnh" .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng nét vẽ hoặc lời văn mà vẽ lại, viết lại những điều mình thấy.

▸ Từng từ:
描摹 miêu mô

miêu mô

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, diễn tả, mô tả

▸ Từng từ:
描画 miêu họa

miêu họa

giản thể

Từ điển phổ thông

vẽ, vạch, miêu tả

▸ Từng từ:
描畫 miêu họa

miêu họa

phồn thể

Từ điển phổ thông

vẽ, vạch, miêu tả

▸ Từng từ:
描紅 miêu hồng

miêu hồng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tập viết bằng cách tô theo nét chữ màu đỏ in sẵn

▸ Từng từ:
描繪 miêu hội

miêu hội

phồn thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, diễn tả, mô tả

▸ Từng từ:
描红 miêu hồng

miêu hồng

giản thể

Từ điển phổ thông

tập viết bằng cách tô theo nét chữ màu đỏ in sẵn

▸ Từng từ:
描绘 miêu hội

miêu hội

giản thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, diễn tả, mô tả

▸ Từng từ:
描述 miêu thuật

miêu thuật

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

miêu tả, mô tả, diễn tả

Từ điển trích dẫn

1. Miêu tả, mô tả, hình dung. ◇ Quách Tiểu Xuyên : "Hữu cá mĩ diệu đích cố sự, tất tu hướng nhĩ môn giản lược địa miêu thuật" , (Cương thiết thị chẩm dạng luyện thành đích ).

▸ Từng từ:
描金 miêu kim

miêu kim

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

viền vàng

▸ Từng từ: