懇 - khẩn
勤懇 cần khẩn

Từ điển trích dẫn

1. Trung thành khẩn thiết. ◇ Liễu Tông Nguyên : "Từ chỉ thiết trực, ý khí cần khẩn" , (... Bá Liễu Công hành trạng 祿).
2. Siêng năng, chăm chỉ. ◇ Trần Sư Đạo : "Độc Đỗ Thị Tử cần khẩn bất dĩ, thả vân sở đắc thi từ mãn khiếp, gia trung đa súc chỉ bút mặc, hữu hạ tắc học thư" , 滿, , (Thư cựu từ hậu ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ thành thực lắm.

▸ Từng từ:
慬懇 cần khẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ rất thành thật.

▸ Từng từ:
懇切 khẩn thiết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất thành thật, hết lòng.

▸ Từng từ:
懇求 khẩn cầu

khẩn cầu

phồn thể

Từ điển phổ thông

cầu khẩn, cầu xin, khẩn nài

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết lòng mà xin. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hết lời phủ phục khẩn cầu «.

▸ Từng từ:
求懇 cầu khẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Van xin chân thành.

▸ Từng từ:
要懇 yếu khẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quan trọng và gấp rút.

▸ Từng từ:
誠懇 thành khẩn

Từ điển trích dẫn

1. Chân thật và khẩn thiết. ◎ Như: "tố nhân yếu thành khẩn" .
2. ☆ Tương tự: "lão thật" , "khẩn thiết" , "trung hậu" , "thành chí" , "thành thật" .
3. ★ Tương phản: "giảo trá" , "gian trá" , "quyền trá" , "hiểm trá" , "hư phù" , "hư ngụy" .

▸ Từng từ: