懂 - đổng
懂事 đổng sự

đổng sự

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quyết đoán, phán đoán

▸ Từng từ:
懂得 đổng đắc

đổng đắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hiểu, biết

▸ Từng từ:
懂行 đổng hàng

đổng hàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hiểu biết, am tường

▸ Từng từ:
懵懂 mộng đổng

Từ điển trích dẫn

1. Hồ đồ, không biết gì. ◇ Tây du kí 西: "Nhĩ giá tư thập phân mộng đổng! Nhĩ đạo tăng nhân thị thùy?" ! ? (Đệ tứ tam hồi).
2. ☆ Tương tự: "mông đổng" , "mông đổng" , "măng đổng" .

▸ Từng từ:
瞢懂 măng đổng

Từ điển trích dẫn

1. Hồ đồ, không hiểu sự lí. § Cũng gọi là "mộng đổng" . ◇ Cao Văn Tú : "Triều dã lí thùy nhân tự yêm, chuân măng đổng ngu trọc si hàm" , (Ngộ thượng hoàng , Đệ tứ chiết).

▸ Từng từ: